Thông tin chung
Hình ảnh, giá

Garmin Forerunner 55

5.194.000 ₫

Garmin Instinct 2X Solar hàng demo, siêu lướt

5.990.000 ₫

Giá Niêm Yết: 11.690.000 ₫

Bạn muốn so sánh thêm sản phẩm?

Khuyến mại
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn
Bảo hànhBảo hành chính hãng 24 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt Nam
Tổng quan
Hãng sản xuất Garmin (Mỹ)Garmin
Xuất xứ/Nơi lắp ráp Đài Loan
Model Forerunner 55Instinct 2X Solar
Mặt kính Cường lực hóa họcPower Glass
Viền Bezel Polyme cốt sợi
Chất liệu thân máy Polyme cốt sợi
Dây
QuickRelease™
QuickFit™ 26 mm
Kích thước 42 x 42 x 11.6 mm
  1. 50 x 50 x 14.7 mm
  2. Vừa với cổ tay có chu vi 145-228mm
Trọng lượng 37g67 g
Nguồn ra
Chống nước 5 ATM10 ATM
Chất liệu
Bộ nhớ/Lịch sử 200 giờ dữ liệu hoạt động64 MB
Màn hình
Loại màn hình công nghệ MIP (bộ nhớ trong từng điểm ảnh) chống chói, có thể nhìn rõ dưới ánh sáng mặt trờiCông nghệ MIP (bộ nhớ trong từng điểm ảnh) chống chói, nhìn rõ dưới ánh sáng mặt trời
Kích thước màn hình đường kính 1.04" (26.3 mm)Thiết kế hai cửa sổ, tùy chỉnh; 1.1" x 1.1" (27 x 27 mm)
Độ phân giải 208 x 208 pixels176 x 176 pixels
Pin
Dung lượng pin
Thời gian sử dụng Đồng hồ thông minh: Tối đa 2 tuần; GPS: Tối đa 20 giờ;
  1. Đồng hồ thông minh: Lên đến 40 ngày/ Không giới hạn với năng lượng mặt trời*
  2. GPS: Lên đến 60 giờ/ 145 giờ với năng lượng mặt trời**
  3. Mọi hệ thống vệ tinh: Lên đến 40 giờ / 65 giờ với ánh sáng mặt trời*
  4. Mọi hệ thống vệ tinh và đa băng tần: Lên đến 27 giờ/ 36 giờ với ánh sáng mặt trời**
  5. Pin tối đa ở chế độ GPS: Lên đến 150 giờ / Không giới hạn với năng lượng mặt trời**
  6. Chế độ hoạt động GPS thám hiểm: Lên đến 60 ngày/ Không giới hạn với năng lượng mặt trời*
  7. Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin: Lên đến 100 ngày/ Không giới hạn với năng lượng mặt trời*
  8. *Sạc bằng năng lượng mặt trời, giả sử đeo liên tục với 3 giờ bên ngoài mỗi ngày trong điều kiện 50.000 lux
  9. **Sạc bằng năng lượng mặt trời, giả sử dùng trong điều kiện 50.000 lux
Tính năng
Bản đồ và Bộ nhớ
Cảm biến
  1. Galileo
  2. GPS
  3. GLONASS
  4. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate
  5. Gia tốc kế
  1. GPS
  2. GLONASS
  3. GALILEO
  4. MULTI-FREQUENCY POSITIONING
  5. ĐO NHỊP TIM Ở CỔ TAY GARMIN ELEVATE™
  6. CAO ÁP KẾ
  7. LA BÀN
  8. CON QUAY HỒI CHUYỂN
  9. GIA TỐC KẾ
  10. NHIỆT KẾ
  11. ĐO ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU PULSE OX
Tính năng giờ
  1. Ngày / Giờ
  2. Đồng bộ thời gian GPS
  3. Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động
  4. Đồng hồ báo thức
  5. Đồng hồ đếm ngược (Timer)
  6. Đồng hồ đếm tới (stopwatch)
  7. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn
  1. GIỜ/NGÀY
  2. ĐỒNG BỘ THỜI GIAN VỚI GPS
  3. TỰ ĐỘNG TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG VÀO BAN NGÀY
  4. ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
  5. ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ
  6. ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY
  7. THỜI GIAN BÌNH MINH/HOÀNG HÔN
Tính năng thông minh hằng ngày
  1. Kết nối
  2. Đồng bộ Connect IQ™ (Tải watch faces, data fields, widgets và apps)
  3. Smart notifications
  4. Lịch
  5. Thời tiết
  6. Điều khiển nhạc
  7. Find my Phone (Tìm điện thoại)
  8. Find My Watch (Tìm đồng hồ)
  9. Tương thích với các dòng điện thoại iPhone®, Android™
  10. Tương thích với ứng dụng Garmin Connect™
  1. KHẢ NĂNG KẾT NỐI: Bluetooth®, ANT+®
  2. CONNECT IQ™ (MẶT ĐỒNG HỒ CÓ THỂ TẢI XUỐNG, TRƯỜNG DỮ LIỆU, TIỆN ÍCH VÀ ỨNG DỤNG)
  3. THÔNG BÁO THÔNG MINH
  4. TRẢ LỜI TIN NHẮN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI ĐIỆN THOẠI BẰNG TIN NHẮN VĂN BẢN MẪU SOẠN SẴN (CHỈ ÁP DỤNG CHO ANDROID™)
  5. LỊCH
  6. THỜI TIẾT
  7. TỰ ĐỘNG ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU VỚI GARMIN CONNECT MOBILE
  8. CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM PIN (CÓ THỂ TÙY CHỈNH MỨC ĐỘ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG)
  9. ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  10. FIND MY PHONE
  11. FIND MY WATCH
  12. ĐIỀU KHIỂN TỪ XA VIRB®
  13. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH: iPhone®, Android™
  14. KẾT NỐI VỚI GARMIN CONNECT™ TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  15. GARMIN PAY™
Tính năng hoạt động thể chất hằng ngày
  1. Theo dõi mức độ căng thẳng suốt cả ngày
  2. Công cụ theo dõi năng lượng Body Battery
  3. Theo dõi sức khỏe phụ nữ
  4. Nhắc nhở uống nước (Hydration)
  5. Đếm bước
  6. Thanh di chuyển (Move bar)
  7. Mục tiêu tự động (Auto goal)
  8. Theo dõi giấc ngủ có (nâng cao)
  9. Tính toán lượng Calo đã tiêu hao
  10. Quãng đường đi được (Distance traveled)
  11. Số phút luyện tập tích cực (Intensity minutes)
  12. TrueUp™
  13. Move IQ™
  14. Tuổi thể chất
Theo Dõi Sức Khỏe
  1. NHỊP TIM TRÊN CỔ TAY (LIÊN TỤC, MỖI GIÂY)
  2. NHỊP TIM KHI NGHỈ NGƠI HÀNG NGÀY
  3. CẢNH BÁO NHỊP TIM BẤT THƯỜNG: có (cao và thấp)
  4. ĐO NHỊP THỞ (24/7)
  5. ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU PULSE OX
  6. TUỔI THỂ CHẤT: có (trong ứng dụng)
  7. ĐO NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ BODY BATTERY
  8. THEO DÕI MỨC CĂNG THẲNG CẢ NGÀY
  9. BỘ HẸN GIỜ THỞ THƯ GIÃN
  10. THEO DÕI GIẤC NGỦ
  11. CHẤM ĐIỂM GIẤC NGỦ & LỜI KHUYÊN CẢI THIỆN
  12. THEO DÕI LƯỢNG NƯỚC UỐNG: có (trong Garmin Connect™)
  13. THEO DÕI SỨC KHỎE PHỤ NỮ: có (trong Garmin Connect™)
  14. HEALTH SNAPSHOT
Hỗ Trợ Tập Luyện, Lên Giáo Án và Phân Tích Hiệu Suất
  1. VÙNG HR
  2. CẢNH BÁO HR
  3. CALO HR
  4. % HR TỐI ĐA
  5. % HRR
  6. THỜI GIAN PHỤC HỒI
  7. HR TỐI ĐA TỰ ĐỘNG
  8. MORNING REPORT
  9. HRV STATUS
  10. TRAINING READINESS
  11. TRUYỀN DỮ LIỆU HR (TRUYỀN DỮ LIỆU HR QUA ANT+™ ĐẾN CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC GHÉP ĐÔI): có (sử dụng công nghệ ANT+)
  12. NHỊP THỞ (TRONG KHI TẬP LUYỆN)
  13. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GPS
  14. CÁC TRANG DỮ LIỆU CÓ THỂ TÙY CHỈNH
  15. TÙY CHỈNH CÁC MÔN TẬP LUYỆN
  16. AUTO PAUSE®
  17. BÀI TẬP BIẾN TỐC
  18. TẬP LUYỆN NÂNG CAO
  19. TẢI XUỐNG CÁC KẾ HOẠCH TẬP LUYỆN
  20. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG - CÓ THỂ TÙY CHỈNH CÀI ĐẶT PIN TRONG LÚC HOẠT ĐỘNG
  21. HRM RUNNING PACE AND DISTANCE
  22. AUTO LAP®
  23. CHUYỂN VÒNG LẶP (LAP) THỦ CÔNG
  24. CẢNH BÁO VÒNG LẶP CÓ THỂ THIẾT LẬP
  25. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THÍCH NGHI VỚI ĐỘ CAO VÀ NHIỆT ĐỘ
  26. VO2 MAX
  27. VO2 MAX (CHẠY BỘ ĐỊA HÌNH)
  28. TRẠNG THÁI TẬP LUYỆN (CHO PHÉP BẠN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ CỦA VIỆC TẬP LUYỆN DỰA TRÊN LỊCH SỬ TẬP LUYỆN VÀ MỨC ĐỘ THỂ CHẤT CỦA BẠN)
  29. CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN (TỔNG CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN CỦA BẠN TRONG 7 NGÀY QUA TỪ EPOC ƯỚC TÍNH)
  30. HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN
  31. HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN (ANAEROBIC)
  32. LỢI ÍCH CHÍNH (ĐÁNH DẤU HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN)
  33. THỜI GIAN PHỤC HỒI NÂNG CAO
  34. ĐỀ XUẤT BÀI TẬP HÀNG NGÀY
  35. CẢNH BÁO TÙY CHỈNH
  36. LỜI NHẮC BẰNG ÂM THANH
  37. THỜI GIAN KẾT THÚC
  38. BẠN ĐỒNG HÀNH ẢO (VIRTUAL PARTNER)
  39. ĐỀ XUẤT MỘT HOẠT ĐỘNG
  40. CHẾ ĐỘ NHIỀU MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP TỰ ĐỘNG
  41. CHẾ ĐỘ NHIỀU MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP THỦ CÔNG
  42. HƯỚNG DẪN VỀ HÀNH TRÌNH
  43. CHẠM, KHÓA NÚT
  44. PHÍM TẮT
  45. TỰ ĐỘNG CUỘN
  46. NHẬT KÝ TẬP LUYỆN TRÊN ĐỒNG HỒ
  47. ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU THỂ CHẤT GIỮA CÁC THIẾT BỊ
  48. UNIFIED TRAINING STATUS
Thể dục/thể hình Các dữ liệu thể dục hỗ trợ Cardio and Elliptical Training, Stair Stepping, HIIT, Pilates, Yoga
  1. TỰ ĐỘNG ĐẾM SỐ REP TẬP
  2. BÀI TẬP TIM MẠCH (CARDIO)
  3. BÀI TẬP SỨC BỀN
  4. HIIT WORKOUTS
  5. BÀI TẬP YOGA
  6. BÀI TẬP PILATES
Các tính năng luyện tập, kế hoạch và phân tích
  1. Luyện tập theo lượt (Interval training)
  2. Ước tính thời gian hoàn tất
  3. Trang dữ liệu có thể tùy chỉnh
  4. Thông tin về hoạt động có thể tùy chỉnh
  5. Physio TrueUp
  6. Tốc độ và quãng đường qua GPS
  7. Dừng tự động (Auto Pause)
  8. Luyện tập nâng cao
  9. Có thể tải về kế hoạch luyện tập
  10. Vòng chạy tự động® (tự động bắt đầu một vòng mới)
  11. Tự lặp lại vòng chạy thủ công
  12. Khả năng tuỳ chỉnh cảnh báo vòng lặp
  13. VO2 tối đa
  14. Nhắc nhở bằng âm thanh
  15. Khoá nút hoặc cảm ứng
  16. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ
Đo Lường Hiệu Quả Vận Động
  1. ĐẾM BƯỚC CHÂN
  2. NHẮC NHỞ VẬN ĐỘNG (HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ SAU MỘT THỜI GIAN KHÔNG HOẠT ĐỘNG; ĐI BỘ VÀI PHÚT ĐỂ TẮT NHẮC NHỞ)
  3. MỤC TIÊU TỰ ĐỘNG (TÌM HIỂU MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA BẠN VÀ GỢI Ý MỤC TIÊU BƯỚC CHÂN HẰNG NGÀY)
  4. LƯỢNG CALO ĐÃ ĐỐT CHÁY
  5. SỐ TẦNG ĐÃ LEO
  6. KHOẢNG CÁCH ĐÃ DI CHUYỂN
  7. THỜI GIAN VẬN ĐỘNG LIÊN TỤC (INTENSITY MINUTES)
  8. TRUEUP™
  9. MOVE IQ™
  10. ỨNG DỤNG GARMIN CONNECT™ CHALLENGES có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
Hồ sơ hoạt động
Tính năng theo dõi và cảnh báo nguy hiểm
  1. Trợ lý sử dụng
  2. Chia sẻ sự kiện trực tiếp: Android™ Only
  3. Phát hiện sự cố trong quá trình hoạt động chọn lọc
  4. LiveTrack
  1. LIVETRACK
  2. PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
  3. TRỢ GIÚP
Tính năng hoạt động ngoài trời
  1. Tính toán khu vực: có (thông qua Connect IQ™)
  2. Lịch săn/ câu cá: có (thông qua Connect IQ™)
  3. Thông tin mặt trời và mặt trăng: có (thông qua Connect IQ™)
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ GIẢI TRÍ NGOÀI TRỜI: Đi bộ đường dài, leo núi trong nhà, leo khối đá, leo núi, trượt tuyết, trượt ván trên tuyết, trượt tuyết cổ điển XC, chèo ván đứng, chèo thuyền, chèo thuyền kayak, săn bắn,đi bộ trên tuyết, câu cá, cưỡi ngựa, tennis, chiến thuật
  2. ĐIỀU HƯỚNG ĐIỂM TỚI ĐIỂM
  3. THẺ ĐIỀU HƯỚNG BREADCRUMB THEO THỜI GIAN THỰC
  4. QUAY LẠI ĐIỂM XUẤT PHÁT
  5. LỘ TRÌNH KHỨ HỒI TRACBACK®
  6. CHẾ ĐỘ ULTRATRAC
  7. REFERENCE POINT
  8. CẤU HÌNH ĐỘ CAO
  9. KHOẢNG CÁCH TỚI ĐIỂM ĐẾN
  10. NHẬN BIẾT KHÍ ÁP VỚI CẢNH BÁO BÃO
  11. CHỈ SỐ TỐC ĐỘ THẲNG ĐỨNG (VERTICAL SPEED)
  12. TỔNG SỐ LẦN LEO DỐC/XUỐNG DỐC
  13. BIỂU ĐỒ ĐỘ CAO TRONG TƯƠNG LAI
  14. TỌA ĐỘ GPS
  15. SIGHT 'N GO
  16. TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH
  17. ĐIỂM THAM CHIẾU
  18. THÔNG TIN VỀ MẶT TRỜI VÀ MẶT TRĂNG
  19. VỊ TRÍ XERO™
  20. HOẠT ĐỘNG THÁM HIỂM GPS
  21. THỦY TRIỀU
  22. TIDE GLANCE
Tính năng Tatical
Tính năng chiến thuật LƯỚI TỌA ĐỘ KÉP
Tính năng hàng không
Tính năng Lặn
Các tính năng chèo thuyền
Tính năng đạp xe
  1. Các dữ liệu xe đạp hỗ trợ: Đạp xe, đạp xe trong nhà
  2. Thông báo thời gian/quãng đường (kích hoạt thông báo khi bạn đạt mục tiêu)
  3. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến)
  1. TÍCH HỢP SẴN CÁC MÔN ĐẠP XE: Đạp xe, đạp xe đường trường, đạp xe leo núi, đạp xe đường sỏi, đi xe đạp, đạp xe theo nhóm, eBike, xe đạp điện leo núi, đạp xe trong nhà, đạp xe, ba môn phối hợp
  2. BÁO ĐẠT MỤC TIÊU (THÔNG BÁO KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO)
  3. BẢN ĐỒ HÀNH TRÌNH
  4. GRIT & FLOW DÀNH CHO ĐẠP XE LEO NÚI
  5. TÁCH VÒNG ĐẠP XE VÀ CÔNG SUẤT TỐI ĐA CỦA VÒNG (VỚI CẢM BIẾN CÔNG SUẤT)
  6. CHỌN "ĐUA" MỘT MÔN THỂ THAO
  7. FTP (CÔNG SUẤT NGƯỠNG THRESHOLD)
  8. TƯƠNG THÍCH VỚI VECTOR™ (THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT)
  9. TƯƠNG THÍCH VỚI THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT
  10. HỖ TRỢ VECTOR NÂNG CAO có (trong ứng dụng)
  11. TƯƠNG THÍCH VỚI RA-ĐA VARIA™ (RA-ĐA CHIẾU HẬU)
  12. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA™
  13. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀ GUỒNG CHÂN (VỚI CẢM BIẾN)
Tính năng bơi lội
  1. Ghi chép luyện tập
  2. Nhịp Tim Đo Trên Cổ Tay dưới nước
  3. Thông báo về số lần và khoảng cách bơi
  4. Bộ đếm giờ nghỉ cơ bản (bắt đầu từ 0)
  5. Tự động nghỉ (Chỉ cho bơi ở bể bơi)
  6. Các dữ liệu bơi lội hỗ trợ: Bơi trong hồ bơi
  7. Các chỉ số khi bơi ở hồ (chiều dài, quãng đường, nhịp độ, số lần quạt tay/tốc độ, calo)
  8. Nhận dạng kiểu bơi (Bơi sảI, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (Chỉ dành cho bơi ở hồ bơi)
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ BƠI LỘI: Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên
  2. CÁC CHỈ SỐ BƠI NGOÀI TRỜI (KHOẢNG CÁCH, PACE, SỐ LẦN/TỐC ĐỘ SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, KHOẢNG CÁCH SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  3. CÁC CHỈ SỐ BƠI TRONG HỒ BƠI (KHOẢNG CÁCH, PACE, SỐ LẦN/TỐC ĐỘ SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, KHOẢNG CÁCH SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  4. PHÁT HIỆN KIỂU SẢI TAY/ĐẠP CHÂN (BƠI TỰ DO, BƠI NGỬA, BƠI ẾCH, BƠI BƯỚM) (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  5. GHI CHÉP NHẬT KÝ TẬP LUYỆN (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  6. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ CƠ BẢN (ĐẾM TỪ 0) (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  7. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ "LẶP LẠI" (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  8. NGHỈ NGƠI TỰ ĐỘNG (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  9. CẢNH BÁO KHOẢNG CÁCH VÀ THỜI GIAN
  10. ĐẾM NGƯỢC THỜI GIAN BẮT ĐẦU (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG TRONG HỒ BƠI)
  11. BÀI TẬP BƠI TRONG HỒ BƠI
  12. ĐO NHỊP TIM TRÊN CỔ TAY KHI DƯỚI NƯỚC
  13. HIỂN THỊ NHỊP TIM TỪ THIẾT BỊ HRM BÊN NGOÀI (THỜI GIAN THỰC KHI NGHỈ NGƠI, SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ KHOẢNG THỜI GIAN VÀ PHIÊN KHI NGHỈ NGƠI, NHỊP TIM TỰ ĐỘNG TẢI XUỐNG SAU KHI BƠI)
Tính năng chạy bộ
  1. Quãng đường, thời gian và nhịp độ dựa trên GPS
  2. Chạy luyện tập
  3. Các dữ liệu chạy bộ hỗ trợ: Chạy bộ, chạy trên máy chạy bộ, chạy trong nhà, chạy địa hình, chạy ảo
  4. Dự đoán đường chạy
  5. Thiết bị gắn vào giày phù hợp
  6. Guồng chân (Cadence)
  7. Chiến lược nhịp độ PacePro (PacePro™ Pacing Strategies)
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ CHẠY BỘ: Chạy, chạy bộ trên máy chạy, chạy đường đua, chạy trong nhà, chạy địa hình
  2. KHOẢNG CÁCH, THỜI GIAN VÀ PACE DỰA TRÊN GPS
  3. ĐỘNG LỰC HỌC CHẠY BỘ:có (với phụ kiện tương thích)
  4. MỨC ĐỘ VÀ TỈ LỆ NẢY CỦA CƠ THỂ (MỨC ĐỘ “NẢY” TRONG DÁNG CHẠY VÀ MỨC ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ DÀI SẢI CHÂN) có (với phụ kiện tương thích)
  5. THỜI GIAN TIẾP XÚC MẶT ĐẤT VÀ CÂN BẰNG (CHO BIẾT THỜI GIAN CHÂN CHẠM ĐẤT TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH CHẠY VÀ GIÚP KIỂM TRA ĐỘ ĐỐI XỨNG CỦA CƠ THỂ KHI CHẠY): có (với phụ kiện tương thích)
  6. ĐỘ DÀI SẢI CHÂN (THỜI GIAN THỰC): có (với phụ kiện tương thích)
  7. GUỒNG CHÂN (ĐẾM SỐ BƯỚC CHÂN MỖI PHÚT TRONG THỜI GIAN THỰC)
  8. RUNNING POWER
  9. GRADE-ADJUSTED PACE
  10. ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT (ĐƯỢC ĐO SAU KHI CHẠY 6–20 PHÚT, GIÚP SO SÁNH HIỆU SUẤT HIỆN TẠI VỚI MỨC THỂ LỰC TRUNG BÌNH)
  11. NGƯỠNG LACTATE (THÔNG QUA PHÂN TÍCH PACE VÀ NHỊP TIM ĐỂ ƯỚC TÍNH ĐƯỢC THỜI ĐIỂM CƠ BẮP CỦA BẠN BẮT ĐẦU MỎI): có (với phụ kiện tương thích)
  12. BÀI TẬP CHẠY BỘ
  13. LEO ĐƯỜNG MÒN TỰ ĐỘNG
  14. DỰ ĐOÁN THÀNH TÍCH CUỘC ĐUA
  15. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN GẮN CHÂN
  16. RUN/WALK/STAND DETECTION
Tính năng chơi Golf
  1. KHOẢNG CÁCH TÍNH BẰNG YARD ĐẾN F/M/B (KHOẢNG CÁCH ĐẾN PHÍA TRƯỚC, CHÍNH GIỮA VÀ PHÍA SAU VÙNG GREEN)
  2. KHOẢNG CÁCH TÍNH BẰNG YARD ĐỂ THỰC HIỆN CÚ ĐÁNH LAYUPS/DOGLEGS
  3. ĐO KHOẢNG CÁCH CÚ ĐÁNH (TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC KHOẢNG CÁCH TÍNH BẰNG YARD CHO CÁC CÚ ĐÁNH TỪ BẤT KỲ ĐÂU TRÊN SÂN GOLF) manual
  4. THẺ ĐIỂM KỸ THUẬT SỐ
  5. THEO DÕI THỐNG KÊ (CÚ ĐÁNH, CÚ GẠT BÓNG MỖI VÒNG, CÚ PHÁT BÓNG VÀO VÙNG GREEN VÀ FAIRWAY)
  6. GARMIN AUTOSHOT™
  7. CẬP NHẬT COURSEVIEW TỰ ĐỘNG
  8. CHẾ ĐỘ XEM VÙNG GREEN VỚI THAO TÁC GHIM VỊ TRÍ THỦ CÔNG
  9. CHƯỚNG NGẠI VẬT VÀ MỤC TIÊU SÂN GOLF
  10. TÍNH GIỜ VÀ QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LƯỢT CHƠI (ROUND)
  11. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN THEO DÕI GẬY TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU PHỤ KIỆN)
  12. KẾT NỐI VỚI ỨNG DỤNG GARMIN GOLF
  13. ĐẠT CHUẨN SỬ DỤNG TRONG TOURNAMENT
Các tính năng về nhịp tim
  1. Lượng calo theo nhịp tim
  2. Vùng nhịp tim
  3. Cảnh báo nhịp tim
  4. Thời gian phục hồi thể lực
  5. Tự đông đo nhịp tim tối đa
  6. Kiểm tra mức độ căng thẳng qua sự thay đổi nhịp tim
  7. Đo nhịp tim trong khi bơi lội chỉ dành cho bơi tại hồ bơi
  8. Tần số hô hấp (trong khi tập thể dục) chỉ dành cho Yoga và các bài tập thở
  9. Tần số hô hấp (cả ngày và khi ngủ)
  10. Truyền nhịp tim (HR Broadcast)
Hỗ Trợ Theo Dõi Hoạt Động Của Trẻ Em ỨNG DỤNG THỬ THÁCH TOE-TO-TOE™: có (tùy chọn trên Connect IQ với ứng dụng Toe-to-Toe Challenges)
Khả năng kết nối KIỂM SOÁT HUẤN LUYỆN VIÊN THÔNG MINH
Tính năng khác
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng
VẬT LIỆU THẤU KÍNH
Kích thước
Thời lượng pin
Thông tin khác
Hệ điều hành
Kết nối
Radar Metrics
Radar Accuracy
Launch Monitor Metrics
Các tính năng ra-đa
Tính năng phần mềm
Bộ bán hàng chuẩn
Chi tiết sản phẩm Chi tiết sản phẩm