Thông tin chung
Hình ảnh, giá

Garmin Forerunner 255

6.490.000 ₫

Giá Niêm Yết: 8.990.000 ₫

Garmin Forerunner 55 hàng bóc seal, siêu lướt 99%, hàng cũ đẹp

5.194.000 ₫

Bạn muốn so sánh thêm sản phẩm?

Khuyến mại
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn
Bảo hànhBảo hành chính hãng 24 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt Nam
Tổng quan
Hãng sản xuất Garmin (Mỹ)Garmin (Mỹ)
Xuất xứ/Nơi lắp ráp Đài LoanĐài Loan
Model Forerunner 255Forerunner 55
Mặt kính Kính cường lực Corning Gorilla Glass 3Cường lực hóa học
Viền Bezel Polyme cốt sợi
Chất liệu thân máy
Dây
QuickRelease™
QuickFit™
Kích thước 45.6 x 45.6 x 12.9 (mm) Vừa với cổ tay có chu vi 130-205mm42 x 42 x 11.6 mm
Trọng lượng 49 g37g
Nguồn ra
Chống nước 5 ATM5 ATM
Chất liệu
Bộ nhớ/Lịch sử 4 GB200 giờ dữ liệu hoạt động
Màn hình
Loại màn hình Màn hình màu, công nghệ màn hình MIP (Memory-in-pixel) chống chói, có thể nhìn rõ dưới ánh sáng mặt trờicông nghệ MIP (bộ nhớ trong từng điểm ảnh) chống chói, có thể nhìn rõ dưới ánh sáng mặt trời
Kích thước màn hình Đường kính 1,3” (33 mm) đường kính 1.04" (26.3 mm)
Độ phân giải 260 x 260 pixels 208 x 208 pixels
Pin
Dung lượng pin
Thời gian sử dụng
  1. Chế độ đồng hồ thông minh: Lên đến 14 ngày
  2. Chế độ chỉ GPS với vệ tinh GNSS: Lên đến 30 giờ
  3. Toàn bộ hệ thông vệ tinh GNSS: Lên đến 25 giờ
  4. Toàn bộ hệ thống vệ tinh GNSS và đa băng tần: Lên đến 16 giờ
Đồng hồ thông minh: Tối đa 2 tuần; GPS: Tối đa 20 giờ;
Tính năng
Bản đồ và Bộ nhớ
Cảm biến
  1. GPS
  2. GLONASS
  3. GALILEO
  4. MULTI-FREQUENCY POSITIONING
  5. ĐO NHỊP TIM Ở CỔ TAY GARMIN ELEVATE™
  6. CAO ÁP KẾ
  7. LA BÀN
  8. CON QUAY HỒI CHUYỂN
  9. GIA TỐC KẾ
  10. NHIỆT KẾ
  11. ĐO ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU PULSE OX
  1. Galileo
  2. GPS
  3. GLONASS
  4. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate
  5. Gia tốc kế
Tính năng giờ
  1. GIỜ/NGÀY
  2. ĐỒNG BỘ THỜI GIAN VỚI GPS
  3. TỰ ĐỘNG TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG VÀO BAN NGÀY
  4. ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
  5. ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ
  6. ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY
  7. THỜI GIAN BÌNH MINH/HOÀNG HÔN
  1. Ngày / Giờ
  2. Đồng bộ thời gian GPS
  3. Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động
  4. Đồng hồ báo thức
  5. Đồng hồ đếm ngược (Timer)
  6. Đồng hồ đếm tới (stopwatch)
  7. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn
Tính năng thông minh hằng ngày
  1. KHẢ NĂNG KẾT NỐI Bluetooth®, ANT+®
  2. CONNECT IQ™ (MẶT ĐỒNG HỒ CÓ THỂ TẢI XUỐNG, TRƯỜNG DỮ LIỆU, TIỆN ÍCH VÀ ỨNG DỤNG)
  3. CONNECT IQ
  4. THÔNG BÁO THÔNG MINH
  5. TRẢ LỜI TIN NHẮN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI ĐIỆN THOẠI BẰNG TIN NHẮN VĂN BẢN MẪU SOẠN SẴN (CHỈ ÁP DỤNG CHO ANDROID™)
  6. LỊCH
  7. THỜI TIẾT
  8. TỰ ĐỘNG ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU VỚI GARMIN CONNECT MOBILE
  9. CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM PIN (CÓ THỂ TÙY CHỈNH MỨC ĐỘ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG)
  10. ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  11. FIND MY PHONE
  12. FIND MY WATCH
  13. ĐIỀU KHIỂN TỪ XA VIRB®
  14. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH iPhone® and Android™
  15. KẾT NỐI VỚI GARMIN CONNECT™ TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  16. GARMIN PAY™
  1. Kết nối
  2. Đồng bộ Connect IQ™ (Tải watch faces, data fields, widgets và apps)
  3. Smart notifications
  4. Lịch
  5. Thời tiết
  6. Điều khiển nhạc
  7. Find my Phone (Tìm điện thoại)
  8. Find My Watch (Tìm đồng hồ)
  9. Tương thích với các dòng điện thoại iPhone®, Android™
  10. Tương thích với ứng dụng Garmin Connect™
Tính năng hoạt động thể chất hằng ngày
  1. Theo dõi mức độ căng thẳng suốt cả ngày
  2. Công cụ theo dõi năng lượng Body Battery
  3. Theo dõi sức khỏe phụ nữ
  4. Nhắc nhở uống nước (Hydration)
  5. Đếm bước
  6. Thanh di chuyển (Move bar)
  7. Mục tiêu tự động (Auto goal)
  8. Theo dõi giấc ngủ có (nâng cao)
  9. Tính toán lượng Calo đã tiêu hao
  10. Quãng đường đi được (Distance traveled)
  11. Số phút luyện tập tích cực (Intensity minutes)
  12. TrueUp™
  13. Move IQ™
  14. Tuổi thể chất
Theo Dõi Sức Khỏe
  1. NHỊP TIM TRÊN CỔ TAY (LIÊN TỤC, MỖI GIÂY)
  2. NHỊP TIM KHI NGHỈ NGƠI HÀNG NGÀY
  3. CẢNH BÁO NHỊP TIM BẤT THƯỜNG có (cao và thấp)
  4. ĐO NHỊP THỞ (24/7)
  5. ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU PULSE OX có (kiểm tra ngẫu nhiên, và tùy chọn thích nghi độ cao cả ngày và trong giấc ngủ)
  6. TUỔI THỂ CHẤT
  7. ĐO NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ BODY BATTERY
  8. THEO DÕI MỨC CĂNG THẲNG CẢ NGÀY
  9. BỘ HẸN GIỜ THỞ THƯ GIÃN
  10. THEO DÕI GIẤC NGỦ có (Nâng cao)
  11. CHẤM ĐIỂM GIẤC NGỦ & LỜI KHUYÊN CẢI THIỆN
  12. THEO DÕI LƯỢNG NƯỚC UỐNG có (trong Garmin Connect™ và tiện ích Connect IQ™ tùy chọn)
  13. THEO DÕI SỨC KHỎE PHỤ NỮ có (trong Garmin Connect™ và tiện ích Connect IQ™ tùy chọn)
  14. HEALTH SNAPSHOT
Hỗ Trợ Tập Luyện, Lên Giáo Án và Phân Tích Hiệu Suất
  1. VÙNG HR
  2. CẢNH BÁO HR
  3. CALO HR
  4. % HR TỐI ĐA
  5. % HRR
  6. THỜI GIAN PHỤC HỒI
  7. HR TỐI ĐA TỰ ĐỘNG
  8. MORNING REPORT
  9. TIỆN ÍCH CUỘC ĐUA
  10. HRV STATUS
  11. TRUYỀN DỮ LIỆU HR (TRUYỀN DỮ LIỆU HR QUA ANT+™ ĐẾN CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC GHÉP ĐÔI)
  12. NHỊP THỞ (TRONG KHI TẬP LUYỆN) có (với phụ kiện tương thích)
  13. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GPS
  14. CÁC TRANG DỮ LIỆU CÓ THỂ TÙY CHỈNH
  15. TÙY CHỈNH CÁC MÔN TẬP LUYỆN
  16. AUTO PAUSE®
  17. BÀI TẬP BIẾN TỐC
  18. KHOẢNG THỜI GIAN ĐÃ CẢI THIỆN (BAO GỒM CÁC VÒNG LẶP MỞ, TRANG DỮ LIỆU KHOẢNG THỜI GIAN, MÀN HÌNH NGHỈ VÀ TỰ ĐỘNG DÒ TÌM)
  19. TẬP LUYỆN NÂNG CAO
  20. TẢI XUỐNG CÁC KẾ HOẠCH TẬP LUYỆN
  21. AUTO LAP®
  22. CHUYỂN VÒNG LẶP (LAP) THỦ CÔNG
  23. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ NGƠI
  24. CẢNH BÁO VÒNG LẶP CÓ THỂ THIẾT LẬP
  25. VO2 MAX
  26. VO2 MAX (CHẠY BỘ ĐỊA HÌNH)
  27. TRẠNG THÁI TẬP LUYỆN (CHO PHÉP BẠN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ CỦA VIỆC TẬP LUYỆN DỰA TRÊN LỊCH SỬ TẬP LUYỆN VÀ MỨC ĐỘ THỂ CHẤT CỦA BẠN) Được cải thiện
  28. CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN (TỔNG CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN CỦA BẠN TRONG 7 NGÀY QUA TỪ EPOC ƯỚC TÍNH)
  29. TRỌNG TÂM CỦA CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN
  30. HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN
  31. HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN (ANAEROBIC)
  32. LỢI ÍCH CHÍNH (ĐÁNH DẤU HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN)
  33. THỜI GIAN PHỤC HỒI NÂNG CAO
  34. ĐỀ XUẤT BÀI TẬP HÀNG NGÀY Có (7 ngày)
  35. CẢNH BÁO TÙY CHỈNH
  36. LỜI NHẮC BẰNG ÂM THANH
  37. THỜI GIAN KẾT THÚC
  38. BẠN ĐỒNG HÀNH ẢO (VIRTUAL PARTNER)
  39. ĐỀ XUẤT MỘT HOẠT ĐỘNG
  40. CHẾ ĐỘ NHIỀU MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP TỰ ĐỘNG
  41. CHẾ ĐỘ NHIỀU MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP THỦ CÔNG
  42. HƯỚNG DẪN VỀ HÀNH TRÌNH
  43. CHẠM, KHÓA NÚT
  44. TỰ ĐỘNG CUỘN
  45. NHẬT KÝ TẬP LUYỆN TRÊN ĐỒNG HỒ
  46. ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU THỂ CHẤT GIỮA CÁC THIẾT BỊ
Thể dục/thể hình
  1. TỰ ĐỘNG ĐẾM SỐ REP TẬP
  2. BÀI TẬP TIM MẠCH (CARDIO)
  3. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ TẬP GYM Strength, HIIT, Cardio and Elliptical Training, Stair Stepping, Floor Climbing, Indoor Rowing, Pilates, Yoga
  4. BÀI TẬP SỨC BỀN
  5. HIIT WORKOUTS
  6. BÀI TẬP YOGA
  7. BÀI TẬP PILATES
  8. BÀI TẬP HÌNH ĐỘNG HƯỚNG DẪN TỪNG ĐỘNG TÁC
  9. HIỂN THỊ VÙNG CƠ BẮP MỤC TIÊU
Các dữ liệu thể dục hỗ trợ Cardio and Elliptical Training, Stair Stepping, HIIT, Pilates, Yoga
Các tính năng luyện tập, kế hoạch và phân tích
  1. Luyện tập theo lượt (Interval training)
  2. Ước tính thời gian hoàn tất
  3. Trang dữ liệu có thể tùy chỉnh
  4. Thông tin về hoạt động có thể tùy chỉnh
  5. Physio TrueUp
  6. Tốc độ và quãng đường qua GPS
  7. Dừng tự động (Auto Pause)
  8. Luyện tập nâng cao
  9. Có thể tải về kế hoạch luyện tập
  10. Vòng chạy tự động® (tự động bắt đầu một vòng mới)
  11. Tự lặp lại vòng chạy thủ công
  12. Khả năng tuỳ chỉnh cảnh báo vòng lặp
  13. VO2 tối đa
  14. Nhắc nhở bằng âm thanh
  15. Khoá nút hoặc cảm ứng
  16. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ
Đo Lường Hiệu Quả Vận Động
  1. ĐẾM BƯỚC CHÂN
  2. NHẮC NHỞ VẬN ĐỘNG (HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ SAU MỘT THỜI GIAN KHÔNG HOẠT ĐỘNG; ĐI BỘ VÀI PHÚT ĐỂ TẮT NHẮC NHỞ)
  3. MỤC TIÊU TỰ ĐỘNG (TÌM HIỂU MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA BẠN VÀ GỢI Ý MỤC TIÊU BƯỚC CHÂN HẰNG NGÀY)
  4. LƯỢNG CALO ĐÃ ĐỐT CHÁY
  5. SỐ TẦNG ĐÃ LEO
  6. KHOẢNG CÁCH ĐÃ DI CHUYỂN
  7. THỜI GIAN VẬN ĐỘNG LIÊN TỤC (INTENSITY MINUTES)
  8. TRUEUP™
  9. MOVE IQ™
  10. ỨNG DỤNG GARMIN CONNECT™ CHALLENGES có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
Hồ sơ hoạt động
Tính năng theo dõi và cảnh báo nguy hiểm
  1. LIVETRACK
  2. CHIA SẺ SỰ KIỆN TRỰC TIẾP Chỉ dành cho Android™
  3. PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
  4. TRỢ GIÚP
  1. Trợ lý sử dụng
  2. Chia sẻ sự kiện trực tiếp: Android™ Only
  3. Phát hiện sự cố trong quá trình hoạt động chọn lọc
  4. LiveTrack
Tính năng hoạt động ngoài trời
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ GIẢI TRÍ NGOÀI TRỜI: Đi bộ đường dài, trượt tuyết, trượt ván trên tuyết, trượt tuyết cổ điển XC, chèo ván đứng, chèo thuyền
  2. ĐIỀU HƯỚNG ĐIỂM TỚI ĐIỂM
  3. THẺ ĐIỀU HƯỚNG BREADCRUMB THEO THỜI GIAN THỰC
  4. QUAY LẠI ĐIỂM XUẤT PHÁT
  5. LỘ TRÌNH KHỨ HỒI TRACBACK®
  6. CHẾ ĐỘ ULTRATRAC
  7. UP AHEAD
  8. CẤU HÌNH ĐỘ CAO
  9. KHOẢNG CÁCH TỚI ĐIỂM ĐẾN
  10. NHẬN BIẾT KHÍ ÁP VỚI CẢNH BÁO BÃO
  11. CHỈ SỐ TỐC ĐỘ THẲNG ĐỨNG (VERTICAL SPEED)
  12. TỔNG SỐ LẦN LEO DỐC/XUỐNG DỐC
  13. BIỂU ĐỒ ĐỘ CAO TRONG TƯƠNG LAI
  14. ĐIỂM THAM CHIẾU
  15. THÔNG TIN VỀ MẶT TRỜI VÀ MẶT TRĂNG
  1. Tính toán khu vực: có (thông qua Connect IQ™)
  2. Lịch săn/ câu cá: có (thông qua Connect IQ™)
  3. Thông tin mặt trời và mặt trăng: có (thông qua Connect IQ™)
Tính năng Tatical
Tính năng chiến thuật
Tính năng hàng không
Tính năng Lặn
Các tính năng chèo thuyền
Tính năng đạp xe
  1. TÍCH HỢP SẴN CÁC MÔN ĐẠP XE: Đạp xe, đạp xe trong nhà, đạp xe leo núi, đạp xe điện tử, đạp xe điện tử leo núi
  2. BÁO ĐẠT MỤC TIÊU (THÔNG BÁO KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO)
  3. BẢN ĐỒ HÀNH TRÌNH
  4. TÁCH VÒNG ĐẠP XE VÀ CÔNG SUẤT TỐI ĐA CỦA VÒNG (VỚI CẢM BIẾN CÔNG SUẤT)
  5. CHỌN "ĐUA" MỘT MÔN THỂ THAO
  6. FTP (CÔNG SUẤT NGƯỠNG THRESHOLD) có (với phụ kiện tương thích)
  7. TƯƠNG THÍCH VỚI VECTOR™ (THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT)
  8. TƯƠNG THÍCH VỚI THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT
  9. TƯƠNG THÍCH VỚI VARIA VISION™ (MÀN HÌNH GẮN ĐẦU XE)
  10. TƯƠNG THÍCH VỚI RA-ĐA VARIA™ (RA-ĐA CHIẾU HẬU)
  11. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA™
  12. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀ GUỒNG CHÂN (VỚI CẢM BIẾN)
  1. Các dữ liệu xe đạp hỗ trợ: Đạp xe, đạp xe trong nhà
  2. Thông báo thời gian/quãng đường (kích hoạt thông báo khi bạn đạt mục tiêu)
  3. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến)
Tính năng bơi lội
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ BƠI LỘI: Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên
  2. CÁC CHỈ SỐ BƠI NGOÀI TRỜI (KHOẢNG CÁCH, PACE, SỐ LẦN/TỐC ĐỘ SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, KHOẢNG CÁCH SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  3. CÁC CHỈ SỐ BƠI TRONG HỒ BƠI (KHOẢNG CÁCH, PACE, SỐ LẦN/TỐC ĐỘ SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, KHOẢNG CÁCH SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  4. PHÁT HIỆN KIỂU SẢI TAY/ĐẠP CHÂN (BƠI TỰ DO, BƠI NGỬA, BƠI ẾCH, BƠI BƯỚM) (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  5. GHI CHÉP NHẬT KÝ TẬP LUYỆN (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  6. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ CƠ BẢN (ĐẾM TỪ 0) (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  7. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ "LẶP LẠI" (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  8. NGHỈ NGƠI TỰ ĐỘNG (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  9. CẢNH BÁO KHOẢNG CÁCH VÀ THỜI GIAN
  10. CẬP NHẬT PACE (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG TRONG HỒ BƠI)
  11. ĐẾM NGƯỢC THỜI GIAN BẮT ĐẦU (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG TRONG HỒ BƠI)
  12. BÀI TẬP BƠI TRONG HỒ BƠI
  13. TỐC ĐỘ BƠI GIỚI HẠN
  14. ĐO NHỊP TIM TRÊN CỔ TAY KHI DƯỚI NƯỚC
  15. HIỂN THỊ NHỊP TIM TỪ THIẾT BỊ HRM BÊN NGOÀI (THỜI GIAN THỰC KHI NGHỈ NGƠI, SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ KHOẢNG THỜI GIAN VÀ PHIÊN KHI NGHỈ NGƠI, NHỊP TIM TỰ ĐỘNG TẢI XUỐNG SAU KHI BƠI) có (tương thích với HRM-Swim or HRM-Pro)
  1. Ghi chép luyện tập
  2. Nhịp Tim Đo Trên Cổ Tay dưới nước
  3. Thông báo về số lần và khoảng cách bơi
  4. Bộ đếm giờ nghỉ cơ bản (bắt đầu từ 0)
  5. Tự động nghỉ (Chỉ cho bơi ở bể bơi)
  6. Các dữ liệu bơi lội hỗ trợ: Bơi trong hồ bơi
  7. Các chỉ số khi bơi ở hồ (chiều dài, quãng đường, nhịp độ, số lần quạt tay/tốc độ, calo)
  8. Nhận dạng kiểu bơi (Bơi sảI, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (Chỉ dành cho bơi ở hồ bơi)
Tính năng chạy bộ
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ CHẠY BỘ: Chạy, chạy đường đua ngoài trời, chạy trên máy chạy bộ, chạy đường đua trong nhà, chạy địa hình, chạy ảo, chạy cự ly siêu dài
  2. KHOẢNG CÁCH, THỜI GIAN VÀ PACE DỰA TRÊN GPS
  3. ĐỘNG LỰC HỌC CHẠY BỘ có (với phụ kiện tương thích)
  4. MỨC ĐỘ VÀ TỈ LỆ NẢY CỦA CƠ THỂ (MỨC ĐỘ “NẢY” TRONG DÁNG CHẠY VÀ MỨC ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ DÀI SẢI CHÂN) có (với phụ kiện tương thích)
  5. THỜI GIAN TIẾP XÚC MẶT ĐẤT VÀ CÂN BẰNG (CHO BIẾT THỜI GIAN CHÂN CHẠM ĐẤT TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH CHẠY VÀ GIÚP KIỂM TRA ĐỘ ĐỐI XỨNG CỦA CƠ THỂ KHI CHẠY) có (với phụ kiện tương thích)
  6. ĐỘ DÀI SẢI CHÂN (THỜI GIAN THỰC) có (với phụ kiện tương thích)
  7. GUỒNG CHÂN (ĐẾM SỐ BƯỚC CHÂN MỖI PHÚT TRONG THỜI GIAN THỰC)
  8. RUNNING POWER có (với phụ kiện tương thích)
  9. ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT (ĐƯỢC ĐO SAU KHI CHẠY 6–20 PHÚT, GIÚP SO SÁNH HIỆU SUẤT HIỆN TẠI VỚI MỨC THỂ LỰC TRUNG BÌNH)
  10. NGƯỠNG LACTATE (THÔNG QUA PHÂN TÍCH PACE VÀ NHỊP TIM ĐỂ ƯỚC TÍNH ĐƯỢC THỜI ĐIỂM CƠ BẮP CỦA BẠN BẮT ĐẦU MỎI) có (với phụ kiện tương thích)
  11. CHIẾN LƯỢC PACEPRO™
  12. BÀI TẬP CHẠY BỘ
  13. LEO ĐƯỜNG MÒN TỰ ĐỘNG
  14. DỰ ĐOÁN THÀNH TÍCH CUỘC ĐUA
  15. DỰ ĐOÁN CUỘC ĐUA VÀ CẬP NHẬT TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI TIẾT NGÀY ĐUA
  16. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN GẮN CHÂN
  1. Quãng đường, thời gian và nhịp độ dựa trên GPS
  2. Chạy luyện tập
  3. Các dữ liệu chạy bộ hỗ trợ: Chạy bộ, chạy trên máy chạy bộ, chạy trong nhà, chạy địa hình, chạy ảo
  4. Dự đoán đường chạy
  5. Thiết bị gắn vào giày phù hợp
  6. Guồng chân (Cadence)
  7. Chiến lược nhịp độ PacePro (PacePro™ Pacing Strategies)
Tính năng chơi Golf
Các tính năng về nhịp tim
  1. Lượng calo theo nhịp tim
  2. Vùng nhịp tim
  3. Cảnh báo nhịp tim
  4. Thời gian phục hồi thể lực
  5. Tự đông đo nhịp tim tối đa
  6. Kiểm tra mức độ căng thẳng qua sự thay đổi nhịp tim
  7. Đo nhịp tim trong khi bơi lội chỉ dành cho bơi tại hồ bơi
  8. Tần số hô hấp (trong khi tập thể dục) chỉ dành cho Yoga và các bài tập thở
  9. Tần số hô hấp (cả ngày và khi ngủ)
  10. Truyền nhịp tim (HR Broadcast)
Hỗ Trợ Theo Dõi Hoạt Động Của Trẻ Em
Khả năng kết nối
Tính năng khác
  1. ỨNG DỤNG THỬ THÁCH TOE-TO-TOE™: có (tùy chọn trên Connect IQ với ứng dụng Toe-to-Toe Challenges)
  2. KIỂM SOÁT HUẤN LUYỆN VIÊN THÔNG MINH
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng
VẬT LIỆU THẤU KÍNH
Kích thước
Thời lượng pin
Thông tin khác
Hệ điều hành
Kết nối
Radar Metrics
Radar Accuracy
Launch Monitor Metrics
Các tính năng ra-đa
Tính năng phần mềm
Bộ bán hàng chuẩn
Chi tiết sản phẩm Chi tiết sản phẩm