Thông tin chung
Hình ảnh, giá

Garmin Fenix 6 - Silver with Black Band, Non -Sapphire, Music, Topo Map

8.990.000 ₫

Giá Niêm Yết: 14.990.000 ₫

Đồng hồ Garmin Forerunner 170 Music

10.290.000 ₫

Bạn muốn so sánh thêm sản phẩm?

Khuyến mại
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn
Bảo hànhBảo hành chính hãng 12 thángBảo hành chính hãng 24 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt Nam
Tổng quan
Hãng sản xuất Garmin (Mỹ)Garmin
Xuất xứ/Nơi lắp ráp
Model Fenix 6 Non - Sapphire, Music, Toppo MapForerunner 170 Music
Mặt kính Corning® Gorilla® Glass 3Kính cường lực hóa học
Viền Bezel Thép không gỉCốt sợi Polyme
Chất liệu thân máy polymer sợi gia cố có lớp vỏ bao bọc phía sau bằng thép không gỉ
Dây
QuickRelease™ có (20 mm, iêu chuẩn ngành)
QuickFit™ (22 mm)
Kích thước 47 x 47 x 14.7 mm
  1. 42,6 x 42,6x 11,9 mm
  2. Phù hợp với chu vi cổ tay từ 125-190mm
Trọng lượng 41 g
Nguồn ra
Chống nước 10 ATM 5 ATM
Chất liệu Silicone
Bộ nhớ/Lịch sử 4 GB
Màn hình
Loại màn hình Màn hình AMOLED (tùy chọn chế độ luôn hiển thị)
Kích thước màn hình Đường kính 30,4 mm (1,2”)
Độ phân giải 260 x 260 pixels390 x 390 pixels
Pin
Dung lượng pin
  1. Chế độ đồng hồ thông minh: lên đến 10 ngày (4 ngày luôn bật)
  2. Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin: Lên đến 19 ngày
  3. Chế độ chỉ sử dụng GPS: Lên đến 20 giờ Chế độ
  4. Chế độ sử dụng GNSS mọi hệ thống: Lên đến 14 giờ
  5. Chế độ GNSS chỉ GPS kèm phát nhạc: Lên đến 7,5 days
  6. Chế độ GNSS toàn hệ thống có nhạc: Lên đến 6,5 giờ
Thời gian sử dụng
  1. Đồng hồ thông minh: Tối đa 13 ngày
  2. GPS: Tối đa 36 giờ
  3. Chế độ GPS thám hiểm: Lên đến 22 ngày
  4. Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin: Lên đến 38 ngày
Lên đến 10 ngày
Tính năng
Bản đồ và Bộ nhớ
Cảm biến
  1. Galileo
  2. Pulse Ox: có (Thích nghi môi trường)
  3. GPS
  4. GLONASS
  5. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate
  6. Cảm biến độ cao
  7. La bàn điện tử
  8. Con quay hồi chuyển
  9. Gia tốc kế
  10. Nhiệt kế
  1. GPS
  2. GLONASS
  3. GALILEO
  4. THEO DÕI NHỊP TIM Ở CỔ TAY GARMIN ELEVATE
  5. PULSE OX - THEO DÕI ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU
  6. MÁY ĐO ĐỘ CAO KHÍ ÁP
  7. LA BÀN
  8. CON QUAY HỒI CHUYỂN
  9. GIA TỐC KẾ
  10. NHIỆT KẾ
  11. CẢM BIẾN ÁNH SÁNG MÔI TRƯỜNG
Tính năng giờ
  1. Ngày / Giờ
  2. Đồng bộ thời gian GPS
  3. Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động
  4. Đồng hồ báo thức
  5. Đồng hồ đếm ngược (Timer)
  6. Đồng hồ đếm tới (stopwatch)
  7. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn
  1. GIỜ/NGÀY
  2. ĐỒNG BỘ THỜI GIAN GPS
  3. THỜI GIAN TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG BAN NGÀY TỰ ĐỘNG
  4. ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
  5. Đồng hồ báo thức thông minh
  6. ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC
  7. ĐỒNG HỒ ĐẾM TỚI
  8. THỜI ĐIỂM MẶT TRỜI MỌC/MẶT TRỜI LẶN
Tính năng thông minh hằng ngày
  1. Trả lời văn bản / từ chối cuộc gọi điện thoại với văn bản (chỉ dành cho Android ™)
  2. Tiết kiệm pin - đồng hồ năng lượng thấp có thể tùy chỉnh
  3. Kết nối: Bluetooth®, ANT+, Wi-Fi®
  4. Đồng bộ Connect IQ™ (Tải watch faces, data fields, widgets và apps)
  5. Smart notifications
  6. Lịch
  7. Thời tiết
  8. Điều khiển nhạc
  9. Find my Phone (Tìm điện thoại)
  10. Find My Watch (Tìm đồng hồ)
  11. VIRB® Camera Remote
  12. Tương thích với các dòng điện thoại: iPhone®, Android™
  13. Tương thích với ứng dụng Garmin Connect™
  14. Garmin Pay™
  1. TÌM ĐIỆN THOẠI
  2. TÌM GARMIN của tôi (giúp xác định vị trí thiết bị bị mất)
  3. Tìm điện thoại trong hoạt động GPS
  4. KẾT NỐI: Bluetooth®, ANT+®, Wi-Fi®
  5. CONNECT IQ (CÓ THỂ TẢI MẶT ĐỒNG HỒ, TRƯỜNG DỮ LIỆU, CÔNG CỤ VÀ ỨNG DỤNG)
  6. CỬA HÀNG CONNECT IQ TRÊN THIẾT BỊ
  7. THÔNG BÁO THÔNG MINH
  8. TRẢ LỜI TIN NHẮN VĂN BẢN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI BẰNG TIN NHẮN (CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ANDROID™)
  9. ĐỌC TIN NHẮN HÌNH ẢNH (ÁP DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI ANDROID)
  10. BẢN TIN BUỔI SÁNG
  11. Báo cáo buổi tối
  12. LỊCH
  13. DỰ BÁO THỜI TIẾT
  14. ĐỒNG BỘ CÀI ĐẶT THEO THỜI GIAN THỰC VỚI GARMIN CONNECT CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG
  15. TIẾT KIỆM PIN ( ĐỒNG HỒ NĂNG LƯỢNG THẤP CÓ THỂ TÙY CHỈNH )
  16. ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  17. PHÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐỒNG HỒ
  18. Tương thích với ứng dụng Garmin Messenger
  19. ĐIỀU KHIỂN MÁY TẬP THÔNG MINH
  20. TƯƠNG THÍCH VỚI GARMIN CONNECT MOBILE
  21. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH iPhone®, Android™
  22. CỔ PHIẾU
  23. Hiệu ứng chuyển màu
  24. CHUYỂN ĐÈN FLASH ĐỎ
  25. Garmin Share
  26. Mật mã
  27. Máy tính
  28. Hiệu ứng lọc màu
  29. Thông báo bằng giọng nói
  30. Nhắc nhở hàng giờ
Tính năng hoạt động thể chất hằng ngày
  1. Theo dõi mức độ căng thẳng suốt cả ngày
  2. Công cụ theo dõi năng lượng Body Battery
  3. Đếm bước
  4. Thanh di chuyển (Move bar)
  5. Mục tiêu tự động (Auto goal)
  6. Theo dõi giấc ngủ
  7. Tính toán lượng Calo đã tiêu hao
  8. Đếm số bước bậc thang
  9. Quãng đường đi được (Distance traveled)
  10. Số phút luyện tập tích cực (Intensity minutes)
  11. TrueUp™
  12. Move IQ™
  13. Tuổi thể chất: có (trong ứng dụng)
Theo Dõi Sức Khỏe
  1. NHỊP TIM ĐO TRÊN CỔ TAY (LIÊN TỤC, TỪNG GIÂY)
  2. NHỊP TIM NGHỈ HÀNG NGÀY
  3. CẢNH BÁO NHỊP TIM BẤT THƯỜNG: có (thấp/cao)
  4. NHỊP THỞ (24/7)
  5. TUỔI THỂ CHẤT
  6. CHỈ SỐ NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ
  7. CHỈ SỐ CĂNG THẲNG CẢ NGÀY
  8. LỜI NHẮC THƯ GIÃN
  9. HẸN GIỜ THỞ THƯ GIÃN
  10. Thiền
  11. BÀI TẬP THỞ
  12. GIẤC NGỦ: có (nâng cao)
  13. CÁ NHÂN HÓA GIẤC NGỦ
  14. Biến đổi nhịp thở
  15. NHẬN BIẾT NGỦ TRƯA/NGỦ NGẮN
  16. BỔ SUNG NƯỚC: có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn)
  17. SỨC KHỎE PHỤ NỮ: có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn)
  18. ẢNH CHỤP NHANH VỀ SỨC KHỎE
  19. Ghi nhận thói quen sinh hoạt
  20. Tình trạng sức khỏe
Hỗ Trợ Tập Luyện, Lên Giáo Án và Phân Tích Hiệu Suất
  1. Bài tập được đề xuất hàng ngày - Chạy bộ (Dựa trên nhịp độ và nhịp tim)
  2. Huấn luyện viên chạy bộ Garmin
  3. Chuyên gia huấn luyện viên chạy bộ Garmin
  4. Huấn luyện viên đạp xe Garmin
  5. Huấn luyện viên Garmin - Kế hoạch đạp xe dựng sẵn
  6. Huấn luyện viên Garmin - Sức bền
  7. HLV Garmin Fitness
  8. BÀI TẬP TIM MẠCH (CARDIO)
  9. BÀI TẬP THỂ LỰC
  10. BÀI TẬP CƯỜNG ĐỘ CAO (HIIT)
  11. BÀI TẬP YOGA
  12. LUYỆN TẬP PILATES
  13. HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP TRÊN MÀN HÌNH VỚI CÁC BÀI TẬP CƠ BẮP
Thể dục/thể hình
  1. Các dữ liệu thể dục hỗ trợ: Bài tập tăng sức mạnh, nhịp tim, chạy trên máy tập Elliptical, leo cầu thang, leo tầng nhà, chèo thuyền trong nhà và yoga
  2. Tự động đếm
  3. Các bài tập Cardio
  4. Các bài tập thể hình
Các tính năng luyện tập, kế hoạch và phân tích
  1. Luyện tập ngắt quãng (Interval training)
  2. Ước tính thời gian hoàn tất
  3. Tự động theo dõi hoạt động Multisport
  4. Theo dõi hoạt động Multisport thủ công
  5. Chương trình tạo lập hành trình (chạy bộ / đạp xe)
  6. Đường dẫn phổ biến của Trendline
  7. Trang dữ liệu có thể tùy chỉnh
  8. Thông tin về hoạt động có thể tùy chỉnh
  9. Hướng dẫn hành trình
  10. Những tính năng Strava (Beacon, live segments)
  11. Physio TrueUp
  12. Khả năng thích nghi nhiệt độ và độ cao
  13. Chế độ năng lượng - cài đặt pin hoạt động tùy chỉnh
  14. Tốc độ và quãng đường qua GPS
  15. Tự do tùy chỉnh hoạt động thể thao
  16. Dừng tự động
  17. Luyện tập nâng cao
  18. Tải các kế hoạch luyện tập
  19. Vòng chạy tự động® ( tự động bắt đầu một vòng mới)
  20. Tự động lặp ( Tự lặp lại vòng chạy )
  21. Đối thủ ảo™ (so sánh tốc độ hiện tại với mục tiêu)
  22. VO2 tối đa
  23. Trạng thái luyện tập (Training Status)
  24. Cường độ luyện tập (Training Load)
  25. Hiệu quả luyện tập (khi không có đủ oxy)
  26. Hiệu quả luyện tập (khi có đầy đủ oxy)
  27. Tuỳ chỉnh cảnh báo
  28. Nhắc nhở bằng âm thanh
  29. Thi đua hoạt động
  30. Segments (Live, Garmin)
  31. Khoá nút hoặc cảm ứng
  32. Các phím tắt
  33. Di chuyển tự động (Auto scroll)
  34. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ
Đo Lường Hiệu Quả Vận Động
  1. ĐẾM BƯỚC
  2. Nhắc nhở vận động
  3. Tùy chọn chuyển động cảnh báo di chuyển
  4. MỤC TIÊU TỰ ĐỘNG (TÙY VÀO MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA BẠN ĐỂ CHỈ ĐỊNH MỤC TIÊU ĐI BỘ HÀNG NGÀY)
  5. LƯỢNG CALO ĐÃ TIÊU HAO
  6. SỐ TẦNG ĐÃ LEO
  7. QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC
  8. SỐ PHÚT LUYỆN TẬP TÍCH CỰC
  9. TRUEUP
  10. MOVE IQ
  11. ỨNG DỤNG THỬ THÁCH GARMIN CONNECT có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
  12. TỰ ĐỘNG ĐẾM SỐ LẦN LẶP LẠI
  13. Tính năng luyện tập, lập kế hoạch và phân tích
  14. TRANG DỮ LIỆU TÙY CHỈNH
  15. CÓ THỂ TẢI VỀ KẾ HOẠCH LUYỆN TẬP
  16. HƯỚNG DẪN HÀNH TRÌNH
  17. VÙNG NHỊP TIM
  18. BÁO ĐỘNG NHỊP TIM
  19. LƯỢNG CALO THEO NHỊP TIM
  20. NHỊP TIM TỐI ĐA
  21. % NHỊP TIM DỰ PHÒNG
  22. THỜI GIAN PHỤC HỒI
  23. ĐO NHỊP TIM TỐI ĐA TỰ ĐỘNG
  24. CÔNG CỤ/TỔNG QUAN VỀ CUỘC ĐUA
  25. TRẠNG THÁI HRV
  26. TRUYỀN NHỊP TIM (TRUYỀN DỮ LIỆU NHỊP TIM THÔNG QUA ANT+ ĐỂ KẾT NỐI THIẾT BỊ)
  27. TỐC ĐỘ HÔ HẤP (TRONG KHI TẬP) có (với phụ kiện tương thích)
  28. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GPS
  29. HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG TÙY CHỈNH
  30. TỰ ĐỘNG TẠM DỪNG
  31. LUYỆN TẬP THEO LƯỢT
  32. LUYỆN TẬP BIẾN TỐC ĐƯỢC CẢI THIỆN (BAO GỒM CHẾ ĐỘ LẶP LẠI KHÔNG GIỚI HẠN, TRANG DỮ LIỆU VỀ KHOẢNG THỜI GIAN, MÀN HÌNH CHỜ VÀ TỰ ĐỘNG PHÁT HIỆN)
  33. LUYỆN TẬP NÂNG CAO
  34. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH CHẠY HRM
  35. TỰ ĐỘNG CHIA VÒNG
  36. VÒNG ĐIỀU CHỈNH THỦ CÔNG
  37. BỘ HẸN GIỜ NGHỈ
  38. THÔNG BÁO VÒNG HOẠT ĐỘNG CÓ THỂ LẬP CẤU HÌNH
  39. VO2 MAX (CHẠY)
  40. VO2 MAX (TRAIL)
  41. TỈ TRỌNG LUYỆN TẬP
  42. CƯỜNG ĐỘ LUYỆN TẬP
  43. TẬP TRUNG CƯỜNG ĐỘ LUYỆN TẬP
  44. HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP
  45. HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP (YẾM KHÍ)
  46. LỢI ÍCH CHÍNH (HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP)
  47. THỜI GIAN PHỤC HỒI NÂNG CAO
  48. CẢNH BÁO TÙY CHỈNH
  49. Voice alerts
  50. THỜI GIAN HOÀN TẤT
  51. TẬP LẠI HOẠT ĐỘNG CŨ
  52. PHÍM NHANH
  53. LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỒNG HỒ
  54. ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU SINH LÝ HỌC VÀ LUYỆN TẬP
  55. TRẠNG THÁI LUYỆN TẬP ĐỒNG NHẤT
Hồ sơ hoạt động
Tính năng theo dõi và cảnh báo nguy hiểm
  1. Trợ lý sử dụng
  2. Chia sẻ sự kiện trực tiếp
  3. Phát hiện sự cố trong quá trình hoạt động chọn lọc
  4. Nhóm LiveTrack
  5. LiveTrack
  1. PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CHỌN LỌC
  2. CẢNH BÁO PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRÊN ĐIỆN THOẠI CHO THIẾT BỊ ĐEO
  3. HỖ TRỢ
  4. CHIA SẺ SỰ KIỆN TRỰC TIẾP
Tính năng hoạt động ngoài trời
  1. Vị trí XERO™
  2. Lên kế hoạch đường dốc ClimbPro
  3. Expedition GPS Activity
  4. Các dữ liệu gỉai trí ngoài trời hỗ trợ: Đi bộ đường dài, leo dốc, đạp xe địa hình, trượt tuyết, trượt ván trên tuyết, trượt tuyết băng đồng, lướt ván đứng, chèo thuyền, chèo xuồng caiac, nhảy dù, chiến thuật
  5. Dẫn đường theo điểm đầu và cuối
  6. Thanh điều hướng theo thời gian thực (Bread crumb trail)
  7. Quay về bắt đầu
  8. TracBack®
  9. Chế độ Around Me
  10. Chế độ UltraTrac™
  11. Dữ liệu độ cao
  12. Khoảng cách tới đích đến
  13. Cảnh báo xu hướng tăng áp suất không khí
  14. Cảnh báo bão
  15. Tự động đo độ cao đường mòn
  16. Tốc độ dọc
  17. Tổng quãng đường leo dốc/xuống dốc
  18. Bản đồ Topographical được tải trước
  19. Dự đoán độ cao
  20. Tương thích với BaseCamp™
  21. Toạ độ GPS
  22. Projected waypoint
  23. Sight 'N Go
  24. Tính toán khu vực: có (qua Connect IQ)
  25. Lịch săn/ câu cá: có (qua Connect IQ)
  26. Thông tin mặt trời và mặt trăng: có (qua Connect IQ)
  1. ĐIỀU HƯỚNG ĐIỂM NỐI ĐIỂM
  2. THANH ĐIỀU HƯỚNG THEO THỜI GIAN THỰC
  3. QUAY VỀ ĐIỂM XUẤT PHÁT
  4. TracBack
  5. CHẾ ĐỘ ULTRATRAC
  6. DẪN ĐẦU
  7. THÔNG TIN VỀ ĐỘ CAO
  8. QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN ĐIỂM ĐÍCH
  9. TỐC ĐỘ DỌC
  10. TỔNG QUÃNG ĐƯỜNG LEO DỐC/XUỐNG DỐC
  11. BỘ HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI (CHỈ DÀNH CHO CHẠY ĐƯỜNG DÀI)
  12. AUTO REST
  13. BIỂU ĐỒ CAO ĐỘ TRONG TƯƠNG LAI
  14. THÔNG TIN VỀ MẶT TRỜI VÀ MẶT TRĂNG
Tính năng Tatical
Tính năng chiến thuật
Tính năng hàng không
Tính năng Lặn
Các tính năng chèo thuyền
Tính năng đạp xe
  1. FTP ̣(Công suất ngưỡng chức năng): có (với phụ kiện tương thích)
  2. Các dữ liệu xe đạp hỗ trợ: Đạp xe, đạp xe trong nhà, đạp xe địa hình, thi thể thao ba môn phối hợp
  3. Courses (thi đua với hoạt động trước đó)
  4. Vòng đạp và công suất tối đa của vòng đạp (với cảm biến công suất)
  5. Thi đua hoạt động
  6. Thông báo thời gian/quãng đường (kích hoạt thông báo khi bạn đạt mục tiêu)
  7. Tương thích với Vector™ (dụng cụ đo công suất)
  8. Dụng cụ đo công suất tương thích (hiển thị dữ liệu về công suất từ dụng cụ đo công suất được kích hoạt ANT+ của bên thứ ba tương thích)
  9. Tương thích với Varia Vision™
  10. Tương thích Varia™ radar
  11. Tương thích Varia™ lights
  12. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến): có (cảm biến ANT+ và Bluetooth® Smart)
  1. CÁC HÀNH TRÌNH
  2. VÒNG ĐẠP VÀ CÔNG SUẤT TỐI ĐA CỦA VÒNG ĐẠP (VỚI CẢM BIẾN CÔNG SUẤT)
  3. ĐUA VỚI MỘT HOẠT ĐỘNG
  4. CẢNH BÁO (KÍCH HOẠT BÁO ĐỘNG KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO)
  5. TƯƠNG THÍCH VỚI VECTOR VÀ RALLY (THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT)
  6. TƯƠNG THÍCH VỚI RADAR VARIA (RADAR HƯỚNG RA SAU)
  7. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA
  8. Tương thích với đèn trước Varia
  9. HỖ TRỢ CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀ GUỒNG CHÂN (CÓ CẢM BIẾN)
  10. DỤNG CỤ ĐO CÔNG SUẤT TƯƠNG THÍCH
Tính năng bơi lội
  1. Hiệu quả bơi ̣(SWOLF)
  2. Ghi chép luyện tập: Chỉ dành cho bơi ở bể bơi
  3. Nhịp Tim Đo Trên Cổ Tay dưới nước
  4. Tốc độ bơi tới hạn
  5. Các dữ liệu bơi lội hỗ trợ: Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên, Bơi/Chạy
  6. Các chỉ số khi bơi ở hồ (chiều dài, quãng đường, nhịp độ, số lần quạt tay/tốc độ, calo)
  7. Nhận dạng kiểu bơi (Bơi sảI, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (Chỉ dành cho bơi ở hồ bơi)
  8. Các bài luyện tập bơi ở hồ
  9. Chỉ số bơi ở nguồn nước tự nhiên (khoảng cách, tốc độ, đếm số lần sải tay, khoảng cách sải, lượng calo)
  10. Đo nhịp tim ( Đo thời gian thực trong lúc nghỉ,các chỉ số theo từng bài tập hoặc chu kỳ bơi ): có (với HRM-Tri và HRM-Swim)
  1. CHỈ SỐ BƠI Ở NGUỒN NƯỚC TỰ NHIÊN (KHOẢNG CÁCH, TỐC ĐỘ, ĐẾM SỐ LẦN SẢI TAY, KHOẢNG CÁCH SẢI, HIỆU QUẢ BƠI ̣(SWOLF), LƯỢNG CALO)
  2. SỐ LIỆU BƠI TẠI BỂ BƠI (CHIỀU DÀI, KHOẢNG CÁCH, TỐC ĐỘ, SỐ LẦN CHÈO, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  3. NHẬN DẠNG KIỂU BƠI (BƠI SẢI, BƠI NGỬA, BƠI ẾCH, BƠI BƯỚM) ( (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở HỒ BƠI)
  4. GHI CHÉP LUYỆN TẬP (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở BỂ BƠI)
  5. HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI CƠ BẢN (TĂNG TỪ 0) (CHỈ DÀNH CHO BƠI HỒ)
  6. "LẶP LẠI" HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI CƠ BẢN (CHỈ DÀNH CHO BƠI HỒ)
  7. TỰ ĐỘNG NGHỈ (CHỈ CHO BƠI Ở BỂ BƠI)
  8. THÔNG BÁO THỜI GIAN/QUÃNG ĐƯỜNG
  9. BẮT ĐẦU ĐẾM NGƯỢC (CHỈ VỚI BƠI Ở BỂ BƠI)
  10. TẬP BƠI Ở HỒ BƠI
  11. NHỊP TIM ĐO TRÊN CỔ TAY DƯỚI NƯỚC
  12. NHỊP TIM TỪ THIẾT BỊ HRM BÊN NGOÀI (THỜI GIAN THỰC TRONG LÚC NGHỈ NGƠI, KHOẢNG THỜI GIAN VÀ SỐ LIỆU THỐNG KÊ TRONG KHI NGHỈ NGƠI, VÀ TẢI VỀ NHỊP TIM TỰ ĐỘNG SAU KHI BƠI)
Tính năng chạy bộ
  1. GPS-cự ly chạy, thời gian và tốc độ chạy
  2. Biểu đồ cường độ chạy: có (với phụ kiện tương thích)
  3. Tình trạng hiệu suất ( sau khi chạy 6 đến 20 phút, so sánh điều kiện thời gian thực với mức trung bình của bạn )
  4. Ngưỡng Lactate (dựa vào việc phân tích tốc độ, nhịp tim đưa ra thời điểm bạn bắt đầu mệt mỏi): có (với phụ kiện tương thích)
  5. Chạy luyện tập
  6. Các dữ liệu chạy bộ hỗ trợ: Chạy, Chạy bộ trên máy chạy, Chạy địa hình
  7. Dao động dọc và tỷ lệ (Vertical oscillation and ratio): có (với phụ kiện tương thích)
  8. Thời gian tiếp đất và sự cân bằng (Ground contact time và balance): có (với phụ kiện tương thích)
  9. Chiều dài sải chân (Thời gian thực): có (với phụ kiện tương thích)
  10. Dự đoán đường chạy
  11. Thiết bị gắn vào giày phù hợp
  12. Guồng chân (cadence)
  13. Chiến lược nhịp độ PacePro (PacePro™ Pacing Strategies)
  1. QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN VÀ NHỊP ĐỘ DỰA TRÊN GPS
  2. ĐỘNG LỰC HỌC CHẠY BỘ
  3. DAO ĐỘNG DỌC VÀ TỶ LỆ
  4. THỜI GIAN TIẾP XÚC MẶT ĐẤT VÀ CÂN BẰNG có (cân bằng thời gian tiếp đất với phụ kiện)
  5. CHIỀU DÀI SẢI CHÂN (THỜI GIAN THỰC)
  6. GUỒNG CHÂN (CHO BIẾT SỐ BƯỚC CHÂN TRONG MỖI PHÚT THEO THỜI GIAN THỰC)
  7. NĂNG LƯỢNG CHẠY
  8. NHỊP ĐỘ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH THEO CẤP ĐỘ
  9. CHIẾN LƯỢC NHỊP ĐỘ PACEPRO
  10. LUYỆN TẬP CHẠY
  11. Bài tập nhanh
  12. TÍNH NĂNG DỰ BÁO CUỘC ĐUA
  13. DỰ ĐOÁN CUỘC ĐUA VÀ CẬP NHẬT TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI TIẾT NGÀY ĐUA
  14. THIẾT BỊ GẮN VÀO GIÀY PHÙ HỢP
  15. PHÁT HIỆN CHẠY/ĐI BỘ/ĐỨNG
Tính năng chơi Golf
  1. Green View với tùy chỉnh vị trí cắm cờ bằng tay
  2. Chướng ngại vật và mục tiêu hành trình
  3. Tải trước dữ liệu của 41,000 sân trên khắp thế giới
  4. Chiều dài tính bằng yard đến F/M/B
  5. Chiều dài tính bằng yard đến lỗ gôn thẳng/lỗ gôn uốn cong
  6. Đo khoảng cách của mỗi cú đánh bóng (tính toán chính xác chiều dài bằng yard cho cú đánh bóng từ mọi vị trí trên sân): Tự động
  7. Bảng điểm điện tử
  8. Mục tiêu tùy chọn
  9. Theo dõi số liệu thống kê (cú đánh mạnh, cú đánh nhẹ mỗi vòng, cú đánh vùng đồi quả và đường lăn bóng)
  10. Garmin AutoShot™
  11. Bản đồ Vector đầy đủ
  12. Tự động cập nhật sân bóng
  13. PinPointer
  14. Khoảng Cách Playslike
  15. Tính điểm Handicap
  16. Tương thích TruSwing™
  17. Đồng hồ bấm giờ vòng hoạt động/đồng hồ đo hành trình
Các tính năng về nhịp tim
  1. Vùng nhịp tim
  2. Cảnh báo nhịp tim
  3. % HR max
  4. Thời gian phục hồi thể lực
  5. Tự đông đo nhịp tim tối đa
  6. Kiểm tra mức độ căng thẳng qua sự thay đổi nhịp tim
  7. % HRR
  8. Tần số hô hấp (trong khi tập thể dục) có (với phụ kiện tương thích)
  9. Tần số hô hấp (cả ngày và khi ngủ)
  10. Truyền nhịp tim (HR Broadcast)
Hỗ Trợ Theo Dõi Hoạt Động Của Trẻ Em
Khả năng kết nối
Tính năng khác
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng Thép: 80g (vỏ chỉ 57g)
VẬT LIỆU THẤU KÍNH
Kích thước
Thời lượng pin
Thông tin khác
Hệ điều hành
Kết nối
Radar Metrics
Radar Accuracy
Launch Monitor Metrics
Các tính năng ra-đa
Tính năng phần mềm
Bộ bán hàng chuẩn
Chi tiết sản phẩm Chi tiết sản phẩm