Thông tin chung
Hình ảnh, giá

Garmin Descent Mk2i

37.990.000 ₫

Garmin fēnix 8 – 51 mm, MicroLED

42.075.000 ₫

Giá Niêm Yết: 54.890.000 ₫

Bạn muốn so sánh thêm sản phẩm?

Khuyến mại
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn
Bảo hànhBảo hành chính hãng 12 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt NamBảo hành chính hãng 24 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt Nam
Tổng quan
Hãng sản xuất GarminGarmin
Xuất xứ/Nơi lắp ráp
Model Descent Mk2ifēnix 8 51 mm, MicroLED
Mặt kính tinh thể sapphireTinh thể Sapphire
Viền Bezel Titan phủ carbon (DLC)titan
Chất liệu thân máy polymer sợi gia cố có lớp vỏ bao bọc phía sau bằng kim loạipolymer sợi gia cố có lớp vỏ bao bọc phía sau bằng kim loại
Dây silicone
QuickRelease™
QuickFit™ (26 mm)bao gồm (26 mm)
Kích thước Đường kính 1,4” (35.56 mm)
  1. 51x51x 17.5mm
  2. Vừa với cổ tay có chu vi như sau: Dây silicone: 127-210 mm
  3. Dây UltraFit: 127-225 mm
  4. dây đeo da: 135-213 mm
  5. Dây kim loại: 132-225 mm
Trọng lượng 93g (vỏ chỉ 68g)
Nguồn ra
Chống nước 10 ATM Dive (100 Meter EN13319)10 ATM
Chất liệu
Bộ nhớ/Lịch sử 32 GB32 GB
Màn hình
Loại màn hình công nghệ MIP (bộ nhớ trong từng điểm ảnh) chống chói, có thể nhìn rõ dưới ánh sáng mặt trời Kích thước hiển thị: MicroLED (lên đến 4500 NITS)
Kích thước màn hình Đường kính 1,4” (35,56 mm)Đường kính 1,4” (35,56mm)
Độ phân giải 280 x 280 pixels454 x 454 pixels
Pin
Dung lượng pin
Thời gian sử dụng
  1. Đồng hồ thông minh: Lên đến 16 ngày
  2. GPS: Lên đến 48 giờ
  3. GPS và Âm Nhạc: Lên đến 15 giờ
  4. Pin tối đa ở chế độ GPS: Lên đến 96 giờ
  5. Chế độ lặn: Lên đến 80 giờ
  6. Chế độ lặn với Descent T1: Lên đến 32 giờ
  7. Hoạt động GPS thám hiểm: Lên đến 35 ngày
  8. Chế độ tiết kiệm pin: Lên đến 50 ngày
  1. Đồng hồ thông minh: Lên đến 10 ngày (4 ngày luôn bật)
  2. Chế độ tiết kiệm pin: Lên đến 14 ngày Chỉ GPS: Lên đến 44 giờ (18 giờ luôn bật)
  3. Tất cả hệ thống vệ tinh: Lên đến 37 giờ (16 giờ luôn bật)
  4. Tất cả hệ thống vệ tinh + đa băng tần: Lên đến 34 giờ (15 giờ luôn bật)
  5. Tất cả hệ thống vệ tinh + đa băng tần + nhạc: Lên đến 19 giờ (11 giờ luôn bật)*
  6. GPS pin tối đa: Lên đến 53 giờ GPS thám hiểm: Lên đến 8 ngày *Theo mức sử dụng công nghệ SatIQ thông thường
Tính năng
Bản đồ và Bộ nhớ
Cảm biến
  1. Galileo
  2. Pulse Ox: có (với Thích nghi môi trường)
  3. Cảm biến độ sâu
  4. GPS
  5. GLONASS
  6. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate
  7. Áp suất kế
  8. La bàn điện tử
  9. Con quay hồi chuyển
  10. Gia tốc kế
  11. Nhiệt kế
  1. GPS: có
  2. GLONASS: có
  3. GALILEO: có
  4. QZSS: có
  5. BeiDou: có
  6. Công nghệ SatIQ: có
  7. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate: có
  8. Pulse Ox – theo dõi độ bão hòa oxy trong máu: có
  9. Máy đo độ cao khí áp: có
  10. La bàn: có
  11. Con quay hồi chuyển: có
  12. Gia tốc kế: có
  13. Nhiệt kế: có
  14. Cảm biến ánh sáng môi trường: có
  15. Cảm biến độ sâu: yes (to 40 m)
Tính năng giờ
  1. Ngày / Giờ
  2. Đồng bộ thời gian GPS
  3. Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động
  4. Đồng hồ báo thức
  5. Đồng hồ đếm ngược (Timer)
  6. Đồng hồ đếm tới (stopwatch)
  7. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn
  1. Giờ/Ngày: có
  2. Đồng bộ thời gian GPS: có
  3. Thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động: có
  4. Đồng hồ báo thức: có
  5. Đồng hồ báo thức thông minh: có
  6. Đồng hồ đếm ngược: có
  7. Đồng hồ đếm tới: có
  8. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn: có
Tính năng thông minh hằng ngày
  1. Chơi nhạc trực tiếp trên đồng hồ
  2. Bộ lưu trữ nhạc lên đến 2000 bài hát
  3. Trả lời văn bản / từ chối cuộc gọi với tin nhắn (chỉ áp dụng cho Android ™)
  4. Tiết kiệm pin - đồng hồ năng lượng thấp có thể tùy chỉnh
  5. Kết nối Bluetooth® Smart, ANT+®, Wi-Fi®, Subwave™
  6. Đồng bộ Connect IQ™ (Tải watch faces, data fields, widgets và apps)
  7. Smart notifications
  8. Lịch
  9. Thời tiết
  10. Điều khiển nhạc
  11. Find my Phone (Tìm điện thoại)
  12. Find My Watch (Tìm đồng hồ)
  13. VIRB® Camera Remote
  14. Tương thích với các dòng điện thoại iPhone®, Android™
  15. Tương thích với ứng dụng Garmin Connect™
  16. Garmin Pay™
  1. Kết nối: Bluetooth, ANT+, Wi-Fi
  2. Connect IQ (có thể tải mặt đồng hồ, trường dữ liệu, công cụ và ứng dụng): có
  3. Cửa hàng Connect IQ trên thiết bị: có
  4. Thông báo thông minh: có
  5. Trả lời tin nhắn văn bản/Từ chối cuộc gọi bằng tin nhắn (chỉ áp dụng đối với Android™): có
  6. Đọc tin nhắn hình ảnh (áp dụng cho điện thoại Android): có
  7. Bản tin buổi sáng: có
  8. Báo cáo buổi tối: có
  9. Lịch: có
  10. Dự báo thời tiết: có
  11. Đồng bộ cài đặt theo thời gian thực với Garmin Connect cho thiết bị di động: có
  12. Tiết kiệm pin (đồng hồ năng lượng thấp có thể tùy chỉnh): có
  13. Điều khiển nhạc trên điện thoại thông minh: có
  14. Phát và điều khiển nhạc trên đồng hồ: có
  15. Tìm điện thoại: có
  16. Tìm đồng hồ: có
  17. Tìm điện thoại trong hoạt động GPS: có
  18. Tương thích với ứng dụng Garmin Messenger: có
  19. Điều khiển máy tập thông minh: có
  20. Tương thích với Garmin Connect Mobile: có
  21. Tương thích với điện thoại thông minh: iPhone, Android
  22. Cổ phiếu: có
  23. Thực hiện cuộc gọi và kết nối voice assistant thông qua Bluetooth: có
  24. Điều khiển giọng nói: có
  25. Hiệu ứng chuyển màu: có
  26. Chuyển đèn flash đỏ: có
  27. Garmin Share: có
  28. Mật mã: có
  29. Máy tính: có
Tính năng hoạt động thể chất hằng ngày
  1. Theo dõi mức độ căng thẳng suốt cả ngày
  2. Công cụ theo dõi năng lượng Body Battery
  3. Theo dõi sức khỏe phụ nữ có (trong Garmin Connect)
  4. Nhắc nhở uống nước (Hydration) có (trong Garmin Connect)
  5. Đếm bước
  6. Thanh di chuyển (Move bar)
  7. Mục tiêu tự động (Auto goal)
  8. Theo dõi giấc ngủ có (theo dõi toàn bộ giấc ngủ và những lúc chuyển động hoặc ngủ sâu)
  9. Tính toán lượng Calo đã tiêu hao
  10. Đếm số bước bậc thang
  11. Quãng đường đi được (Distance traveled)
  12. Số phút luyện tập tích cực (Intensity minutes)
  13. TrueUp™
  14. Move IQ™
  15. Tuổi thể chất có (trong ứng dụng)
Theo Dõi Sức Khỏe
  1. Nhịp tim đo trên cổ tay (liên tục, từng giây): có
  2. Nhịp tim nghỉ hằng ngày: có
  3. Cảnh báo nhịp tim bất thường: có (thấp/cao)
  4. Nhịp thở (24/7): có
  5. Tuổi thể chất: có
  6. Chỉ số năng lượng cơ thể: có
  7. Chỉ số căng thẳng cả ngày: có
  8. Hẹn giờ thở thư giãn: có
  9. Thiền: có
  10. Bài tập thở: có
  11. Giấc ngủ: có (nâng cao)
  12. Cá nhân hóa giấc ngủ: có
  13. Biến đổi nhịp thở: có
  14. Nhận biết ngủ trưa/ngủ ngắn: có
  15. Bổ sung nước: có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn)
  16. Sức khỏe phụ nữ: có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn)
  17. Ước tính chu kỳ rụng trứng trong quá khứ: có
  18. Ảnh chụp nhanh về sức khỏe: có
  19. Nhiệt độ da: có
  20. Cố vấn Jet Lag: có
Hỗ Trợ Tập Luyện, Lên Giáo Án và Phân Tích Hiệu Suất
  1. Bài tập đề xuất hàng ngày – Chạy: có
  2. Bài tập đề xuất hàng ngày – Đạp xe: có
  3. Huấn luyện viên chạy bộ Garmin: có
  4. Chuyên gia huấn luyện viên chạy bộ Garmin: có
  5. Huấn luyện viên đạp xe Garmin: có
  6. Huấn luyện viên Garmin – Kế hoạch đạp xe dựng sẵn: có
  7. Huấn luyện viên Garmin – Sức bền: có
  8. Huấn luyện viên ba môn phối hợp Garmin: có
  9. Các bài tập phối hợp nhiều môn thể thao: có
  10. Bài tập tim mạch (Cardio): có
  11. Bài tập thể lực: có
  12. Bài tập cường độ cao (HIIT): có
  13. Bài tập Yoga: có
  14. Luyện tập Pilates: có
  15. Hình động luyện tập trên màn hình: có
  16. Hướng dẫn luyện tập trên màn hình với các bài tập cơ bắp: có
Thể dục/thể hình
  1. Các bài tập Yoga
  2. Các bài tập thẩm mỹ
  3. On-screen workout animations
  4. Các dữ liệu thể dục hỗ trợ Bài tập thể lực, tim mạch, chạy trên máy tập Elliptical, leo cầu thang, leo tầng nhà, chèo thuyền trên máy tập trong nhà, Pilates và Yoga
  5. Tự động đếm số lần lặp lại
  6. Các bài tập Cardio
  7. Các bài tập thể lực
Các tính năng luyện tập, kế hoạch và phân tích
  1. Luyện tập theo lượt (Interval training)
  2. Ước tính thời gian hoàn tất
  3. Tự động theo dõi hoạt động Multisport
  4. Theo dõi hoạt động Multisport thủ công
  5. Chương trình tạo lập hành trình (chạy bộ / đạp xe)
  6. Đường dẫn phổ biến của Trendline có (có sẵn dưới dạng hình nền bản đồ đeo tay)
  7. Trang dữ liệu có thể tùy chỉnh
  8. Thông tin về hoạt động có thể tùy chỉnh
  9. Hướng dẫn hành trình
  10. Những tính năng Strava (Beacon, live segments)
  11. Physio TrueUp
  12. Khả năng thích nghi nhiệt độ và độ cao
  13. Chế độ năng lượng - cài đặt pin hoạt động tùy chỉnh
  14. Lợi ích chính (Hiệu quả luyện tập)
  15. Tốc độ và quãng đường qua GPS
  16. Dừng tự động (Auto Pause)
  17. Luyện tập nâng cao
  18. Có thể tải về kế hoạch luyện tập
  19. Vòng chạy tự động® (tự động bắt đầu một vòng mới)
  20. Tự lặp lại vòng chạy thủ công
  21. Đối thủ ảo™ (so sánh tốc độ hiện tại với mục tiêu)
  22. Khả năng tuỳ chỉnh cảnh báo vòng lặp
  23. VO2 tối đa
  24. Trạng thái luyện tập (Training Status)
  25. Cường độ luyện tập (Training Load)
  26. Hiệu quả luyện tập (khi không có đủ oxy)
  27. Hiệu quả luyện tập (khi có đầy đủ oxy)
  28. Tuỳ chỉnh cảnh báo
  29. Nhắc nhở bằng âm thanh
  30. Thi đua hoạt động
  31. Segments (Live, Garmin)
  32. Khoá nút hoặc cảm ứng
  33. Các phím tắt
  34. Cuộn tự động (Auto scroll)
  35. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ
  1. Trang dữ liệu tùy chỉnh: có
  2. Có thể tải về kế hoạch luyện tập: có
  3. Hướng dẫn hành trình: có
  4. Vùng nhịp tim: có
  5. Báo động nhịp tim: có
  6. Lượng calo theo nhịp tim: có
  7. Nhịp tim tối đa: có
  8. % nhịp tim dự phòng: có
  9. Thời gian phục hồi: có
  10. Đo nhịp tim tối đa tự động: có
  11. Công cụ/Tổng quan về cuộc đua: có
  12. Trạng thái HRV: có
  13. Kiểm tra mức độ căng thẳng qua sự thay đổi nhịp tim (đo sự thay đổi nhịp tim khi bạn đứng yên, trong 3 phút, để ước tính mức độ căng thẳng của bạn; thang đo từ 1 đến 100; số điểm càng thấp cho thấy mức độ căng thẳng càng thấp): có (với phụ kiện tương thích)
  14. Truyền nhịp tim (truyền dữ liệu nhịp tim thông qua ANT+ để kết nối thiết bị): có
  15. Tốc độ hô hấp (trong khi tập): có (với phụ kiện tương thích)
  16. Tốc độ và khoảng cách GPS: có
  17. Hồ sơ hoạt động tùy chỉnh: có
  18. Tự động tạm dừng: có
  19. Luyện tập theo lượt: có
  20. Luyện tập biến tốc được cải thiện (bao gồm chế độ lặp lại không giới hạn, trang dữ liệu về khoảng thời gian, màn hình chờ và tự động phát hiện): có
  21. Luyện tập nâng cao: có
  22. Chế độ năng lượng – cài đặt pin hoạt động tùy chỉnh: có
  23. Tốc độ và khoảng cách chạy HRM: có
  24. Tự động chia vòng: có
  25. Vòng điều chỉnh thủ công: có
  26. Bộ hẹn giờ nghỉ: có
  27. Thông báo vòng hoạt động có thể lập cấu hình: có
  28. Khả năng thích nghi nhiệt độ và độ cao: có
  29. VO₂ Max (chạy): có
  30. VO₂ Max (trail): có
  31. Sức bền theo thời gian thực: có
  32. Điểm sức bền: có
  33. Tỉ trọng luyện tập: có
  34. Cường độ luyện tập: có
  35. Tập trung cường độ luyện tập: có
  36. Hiệu quả luyện tập: có
  37. Hiệu quả luyện tập (yếm khí): có
  38. Lợi ích chính (hiệu quả luyện tập): có
  39. Lợi ích tập luyện: có
  40. Thời gian phục hồi nâng cao: có
  41. Cảnh báo tùy chỉnh: có
  42. Nhắc nhở bằng âm thanh: có
  43. Tự động chuyển tiếp (multisport): có
  44. Thời gian hoàn tất: có
  45. Đối thủ ảo (Virtual Partner): có
  46. Tập lại hoạt động cũ: có
  47. Hoạt động nhiều môn thể thao điều chỉnh thủ công: có
  48. Phần (Live, Garmin): có
  49. Strava Live Segments: có
  50. Chương trình tạo lập hành trình khứ hồi (chạy bộ/đạp xe): có
  51. Tuyến đường phổ biến của Trendline: có
  52. Khóa cảm ứng và/hoặc nút: có
  53. Phím nhanh: có
  54. Cuộn tự động (Auto Scroll): có
  55. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ: có
  56. Đồng bộ dữ liệu sinh lý học và luyện tập: có
  57. Trạng thái luyện tập đồng nhất: có
Đo Lường Hiệu Quả Vận Động
  1. Đếm bước: có
  2. Nhắc nhở vận động: có
  3. Mục tiêu tự động (tùy vào mức độ hoạt động của bạn để chỉ định mục tiêu đi bộ hằng ngày): có
  4. Lượng calo đã tiêu hao: có
  5. Số tầng đã leo: có
  6. Quãng đường đi được: có
  7. Số phút luyện tập tích cực: có
  8. TrueUp: có
  9. Move IQ: có
  10. Ứng dụng thử thách Garmin Connect: có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
  11. Tự động đếm số lần lặp lại: có
Hồ sơ hoạt động
  1. Hoạt động gym khả dụng: Bài tập thể lực, HIIT (huấn luyện cường độ cao không liên tục), tim mạch, chạy trên máy tập Elliptical, leo cầu thang, leo tầng nhà, chèo thuyền trên máy tập trong nhà, nhảy dây
  2. Môn thể thao phối hợp: Bơi/Chạy, 3 môn phối hợp
  3. Wellness: Đi bộ, đi bộ trong nhà, Pilates, Yoga, tính linh hoạt
  4. Chạy trong nhà: Chạy bộ trên máy chạy, chạy trong nhà, chạy ảo
  5. Chạy ngoài trời: Chạy, chạy đường đua ngoài trời, chạy địa hình, chạy cự ly siêu dài, đua xe vượt chướng ngại vật
  6. Hoạt động ngoài trời: Đi bộ đường dài, mang vác nặng, leo núi trong nhà, leo boulder, leo núi, săn bắn, cưỡi ngựa, chơi golf, golf đĩa, bắn cung
  7. Hoạt động đạp xe: Đạp xe, đạp xe đường trường, đạp xe leo núi, đạp xe trên sỏi, đạp xe đường trường, đạp xe đi phượt, đạp xe đạp điện, đạp xe đạp điện leo núi, đạp xe trong nhà, cuộc đua xe đạp việt dã, xe đạp địa hình
  8. Bơi lội: Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên
  9. Thể thao trên mặt nước: Lướt ván đứng, chèo thuyền, chèo thuyền kayak, lướt sóng, kiteboard, lướt ván buồm, đánh bắt cá, chèo thuyền, thuyền buồm, trượt nước, lướt sóng, lướt ván cùng cano, tubing, lặn có ống thở, ghềnh thác trên sông
  10. Thể thao động cơ: Lái mô tô, lái xe xuyên lục địa, đua mô-tô địa hình (motocross), đua xe địa hình (ATV), lái xe trượt tuyết (snowmobiling)
  11. Các môn quần vợt: Quần vợt, pickleball, cầu lông, squash, bóng bàn, quần vợt lồng, platform tennis, quần vợt
  12. Thể thao mùa đông: Trượt tuyết, trượt ván tuyết, trượt tuyết ở nông thôn, trượt tuyết cổ điển XC và trượt ván, trượt ván tuyết ở nông thôn, trượt băng, trượt tuyết bằng giày
  13. Thể thao đồng đội: Bóng rổ, bóng chuyền, khúc côn cầu, khúc côn cầu trên băng, bóng đá, bóng bầu dục Mỹ, bóng vợt (lacrosse), bóng bầu dục, ném đĩa bay (ultimate), cricket, bóng mềm, bóng chày
  14. Thể thao trong lồng: Quyền anh, võ thuật tổng hợp (MMA)
  15. Lặn: Lặn có bình dưỡng khí (khí đơn), lặn nín thở, lặn sâu
  16. Hoạt động khác: Trượt patin 1 hàng bánh
Tính năng theo dõi và cảnh báo nguy hiểm
  1. Trợ lý sử dụng
  2. Chia sẻ sự kiện trực tiếp
  3. Phát hiện sự cố trong quá trình hoạt động chọn lọc
  4. Nhóm LiveTrack
  5. LiveTrack
  1. PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CHỌN LỌC
  2. CẢNH BÁO PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRÊN ĐIỆN THOẠI CHO THIẾT BỊ ĐEO
  3. HỖ TRỢ
  4. CHIA SẺ SỰ KIỆN TRỰC TIẾP
  5. Theo dõi vị trí
Tính năng hoạt động ngoài trời
  1. Vị trí XERO™
  2. Lên kế hoạch đường dốc ClimbPro
  3. Hoạt động GPS thám hiểm
  4. Các dữ liệu gỉai trí ngoài trời hỗ trợ Đi bộ đường dài, leo dốc, đạp xe địa hình, trượt tuyết, trượt ván trên tuyết, trượt tuyết băng đồng, lướt ván đứng, chèo thuyền, chèo xuồng caiac, nhảy dù, chiến thuật
  5. Điều hướng điểm nối điểm
  6. Thanh điều hướng theo thời gian thực (Bread crumb trail)
  7. Quay về bắt đầu
  8. TracBack®
  9. Chế độ Around Me
  10. Chế độ UltraTrac™
  11. Dữ liệu độ cao
  12. Khoảng cách tới đích đến
  13. Cảnh báo xu hướng tăng áp suất không khí
  14. Cảnh báo bão
  15. Leo dốc tự động trong chạy địa hình
  16. Tốc độ dọc
  17. Tổng quãng đường leo dốc/xuống dốc
  18. Bản đồ Topographical được tải trước
  19. Biểu đồ cao độ trong tương lai
  20. Tương thích với BaseCamp™
  21. Toạ độ GPS
  22. Projected waypoint
  23. Sight 'N Go
  24. Tính toán khu vực có (qua Connect IQ™)
  25. Lịch săn/ câu cá có (qua Connect IQ™)
  26. Thông tin mặt trời và mặt trăng
  1. Điều hướng điểm nối điểm: có
  2. Thanh điều hướng theo thời gian thực: có
  3. Quay về điểm xuất phát: có
  4. TracBack: có
  5. Chế độ UltraTrac: có
  6. Chế độ Quanh tôi: có
  7. Dẫn đầu: có
  8. Điều hướng NextFork: có
  9. Thông tin về độ cao: có
  10. Quãng đường đến điểm đích: có
  11. Chỉ báo xu hướng khí áp với cảnh báo bão: có
  12. Cố vấn đường dốc ClimbPro: có
  13. Tốc độ dọc: có
  14. Tổng quãng đường leo dốc/xuống dốc: có
  15. Bộ hẹn giờ nghỉ ngơi (chỉ dành cho chạy đường dài): có
  16. Auto Rest: có
  17. Biểu đồ cao độ trong tương lai: có
  18. Bản đồ lối mòn và đường đi được tải sẵn: có
  19. Sơ đồ khu trượt tuyết ở resort được tải sẵn: có
  20. Hỗ trợ thiết lập bản đồ có thể tải về: có
  21. Tọa độ GPS: có
  22. Sight 'N Go: có
  23. Tính diện tích: có (qua Connect IQ)
  24. Dự báo thời tiết câu cá: có
  25. Tọa độ điểm được chiếu: có
  26. Thông tin về mặt trời và mặt trăng: có
  27. Hoạt động GPS thám hiểm: có
  28. Thủy triều: có
  29. Tổng quan thủy triều: có
Tính năng Tatical
Tính năng chiến thuật
  1. Tọa độ lưới kép
  2. Chế độ tàng hình (Stealth mode)
TỌA ĐỘ LƯỚI KÉP
Tính năng hàng không
Tính năng Lặn
  1. Độ sâu vận hành tối đa của hoạt động lặn 100 meters (Được thiết kế theo tiêu chuẩn EN13319)
  2. Chế độ một khí thở
  3. Chế độ nhiều khí thở
  4. Chế độ Gauge
  5. Chế độ APNEA
  6. Chế độ APNEA HUNT
  7. Mẫu giảm áp Bühlmann ZHL-16c với các yếu tố độ dốc
  8. Hỗ trợ Nitrox
  9. Hỗ trợ Trimix
  10. Chế độ thở tuần hoàn mạch kín (CCR)
  11. Hỗn hợp khí Không khí, nitrox và trimix, lên đến 100% O2; 1 khí đáy, và đến 11 giảm áp và/hoặc khí dự phòng
  12. PO2 Đến 2.0 với cài đặt PO2 giảm áp tùy chỉnh
  13. Hỗ trợ Subwave
  14. Tích hợp không khí có (qua Subwave)
  15. Số lượng hệ thống điều khiển được hỗ trợ 5
  16. Thời gian sử dụng khí còn lại
  17. Tốc độ tiêu thụ khí
  18. Tự động khởi động/ kết thúc lặn
  19. Thời gian chờ kết thúc khi lặn tùy chỉnh có (20s to 10m)
  20. Ngừng an toàn có (tắt tùy chỉnh/ 3 phút/ 5 phút)
  21. Ngừng sâu có (sử dụng các yếu tố độ dốc tùy chỉnh)
  22. Mức bảo toàn tùy chỉnh có (thấp/ trung bình/ cao tùy chỉnh sử dụng các yếu tố độ dốc)
  23. Chỉ báo tốc độ lặn lên/ xuống
  24. Điều chỉnh độ cao tự động
  25. Thời gian không bay có (với 24 giờ đếm ngược)
  26. Bộ lập kế hoạch lặn có (NDL cơ bản + bộ lập kế hoạch giảm áp nhiều khí)
  27. Thủy triều
  28. Đèn nền có (có thể cấu hình thời gian và cường độ; tự động bật tại độ sâu)
  29. Tự động lưu các vị trí lặn xuống và ngoi lên
  30. Màn hình dữ liệu lặn tùy chỉnh
  31. Đồng bộ hóa nhật ký lặn với ứng dụng Garmin Dive Mobile
  32. Cảnh báo & Báo động Báo rung và báo âm cho tốc độ lên, PO2, CNS/OTU, NDL, giảm áp, chuyển đổi khí. Tùy chỉnh (đến 40) âm/hoặc rung cho mỗi chế độ lặn, dựa trên độ sâu hoặc thời gian
  33. La bàn lặn 3 trục có (với hành trình có thể điều chỉnh, thay đổi nhanh đến 90R, 90L và tương hỗ). Cho biết mức độ và hướng quay lại để cài đặt hành trình
  34. Bỏ qua khóa giảm áp có (có thể ngắt kích hoạt trước khi lặn với xác nhận của người lặn)
  35. Cài đặt lại lượng tải mô thích hợp có (trên mặt nước với xác nhận của người lặn)
  36. Widget trạng thái người lặn trên mặt nước có (khoảng thời gian trên mặt nước, tải N2/HE, CNS, OTU và trạng thái ngăn mô)
  1. Chế độ lặn với độ sâu tối đa (Maximum Operating Depth): 40 mét
  2. Chế độ một khí thở: có
  3. Chế độ nín thở: có
  4. Mẫu giảm áp: Bühlmann ZHL-16c với yếu tố dốc
  5. Hỗ trợ nitrox: có
  6. Hỗn hợp khí: Không khí, Nitrox (21–40% oxy)
  7. PO₂: Lên đến 1,6 với cài đặt giảm áp tùy chỉnh
  8. Tự động bắt đầu/kết thúc chuyến lặn: có
  9. Tùy chỉnh đếm ngược thời gian kết thúc chuyến lặn: có (20 giây đến 10 phút)
  10. Điểm dừng an toàn: có (tắt tùy chỉnh/3 phút/5 phút)
  11. Điểm dừng về độ sâu: có (sử dụng các yếu tố dốc tùy chỉnh)
  12. Tùy chỉnh mức bảo toàn: có (Thấp/Trung bình/Cao)
  13. Chỉ số tốc độ ngoi lên/lặn xuống: có
  14. Điều chỉnh cao độ tự động: có
  15. Thời gian cấm bay: có
  16. Bộ lập kế hoạch lặn: có (NDL cơ bản + bộ lập kế hoạch khí)
  17. Thủy triều: có
  18. Đèn nền: có (cường độ cấu hình, luôn bật)
  19. Tự động lưu các vị trí lặn xuống và ngoi lên: có
  20. Đồng bộ nhật ký lặn với ứng dụng di động Garmin Dive™: có
  21. Cảnh báo & báo động: có (chỉ rung)
  22. La bàn lặn 3 trục: có (với di chuyển điều chỉnh, thay đổi nhanh đến 90R, 90L và tương hỗ; cho biết mức độ và hướng quay lại để cài đặt di chuyển)
  23. Thiếu khóa giảm áp: có (có thể ngắt kích hoạt trước khi lặn với xác nhận của người lặn)
  24. Công cụ trạng thái người lặn trên mặt nước: có (khoảng thời gian trên mặt nước, thời gian cấm bay, tải N₂/He, CNS, OTU và trạng thái ngăn mô)
Các tính năng chèo thuyền
  1. Tích hợp phong vũ biểu và bảng thủy triều
  2. Các dữ liệu chèo thuyền hỗ trợ: Chèo thuyền
Tính năng đạp xe
  1. FTP ̣(Công suất ngưỡng chức năng) có (với phụ kiện tương thích)
  2. MTB Grit & Flow
  3. Các dữ liệu xe đạp hỗ trợ Đạp xe, đạp xe trong nhà, đạp xe địa hình, thi thể thao ba môn phối hợp
  4. Hành trình (Courses)
  5. Thi đua hoạt động
  6. Thông báo thời gian/quãng đường (kích hoạt thông báo khi bạn đạt mục tiêu)
  7. Garmin Cycle Map
  8. Tương thích với Vector™ (dụng cụ đo công suất)
  9. Dụng cụ đo công suất tương thích (hiển thị dữ liệu về công suất từ dụng cụ đo công suất được kích hoạt ANT+ của bên thứ ba tương thích)
  10. Tương thích với Varia Vision™
  11. Tương thích Varia™ radar
  12. Tương thích Varia™ lights
  13. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến)
  1. Các hành trình: có
  2. Vòng đạp và công suất tối đa của vòng đạp (với cảm biến công suất): có
  3. Đua với một hoạt động: có
  4. Cảnh báo (kích hoạt báo động khi bạn đạt được mục tiêu bao gồm thời gian, khoảng cách, nhịp tim hoặc calo): có
  5. FTP (ngưỡng công suất hoạt động thể lực): có (với phụ kiện tương thích)
  6. Đường cong công suất và %FTP luyện tập: có
  7. Bản đồ đạp xe (bản đồ tuyến đường chuyên dụng cho xe đạp): có
  8. MTB Grit và Flow: có
  9. Trạng thái đạp xe nâng cao: có
  10. Tương thích với Vector và Rally (thiết bị đo công suất): có
  11. Tương thích với radar Varia (radar hướng ra sau): có
  12. Tương thích với đèn Varia: có
  13. Tương thích với đèn trước Varia: có
  14. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến): có
  15. Dụng cụ đo công suất tương thích: có
  16. Chỉ dẫn lực đạp: có
Tính năng bơi lội
  1. Ghi chép luyện tập chỉ dành cho bơi ở bể bơi
  2. Nhịp Tim Đo Trên Cổ Tay dưới nước
  3. Tốc độ bơi tới hạn
  4. Thông báo về số lần và khoảng cách bơi
  5. Bộ đếm giờ nghỉ cơ bản (bắt đầu từ 0)
  6. Tự động nghỉ (Chỉ cho bơi ở bể bơi)
  7. Cảnh báo nhịp độ (chỉ cho bơi ở bể bơi)
  8. Nhịp tim từ thiết bị HRM bên ngoài có (với HRM-Tri™ và HRM-Swim™)
  9. Các dữ liệu bơi lội hỗ trợ Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên, Bơi/Chạy
  10. Các chỉ số khi bơi ở hồ (chiều dài, quãng đường, nhịp độ, số lần quạt tay/tốc độ, calo)
  11. Nhận dạng kiểu bơi (Bơi sảI, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (Chỉ dành cho bơi ở hồ bơi)
  12. Các bài luyện tập bơi ở hồ
  13. Chỉ số bơi ở nguồn nước tự nhiên (khoảng cách, tốc độ, đếm số lần sải tay, khoảng cách sải, lượng calo)
  1. Chỉ số bơi ở nguồn nước tự nhiên (khoảng cách, tốc độ, đếm số lần sải tay, khoảng cách sải, hiệu quả bơi SWOLF, lượng calo): có
  2. Số liệu bơi tại bể bơi (chiều dài, khoảng cách, tốc độ, số lần chèo, hiệu quả bơi SWOLF, calo): có
  3. Nhận dạng kiểu bơi (bơi sải, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (chỉ dành cho bơi ở hồ bơi): có
  4. Ghi chép luyện tập (chỉ dành cho bơi ở bể bơi): có
  5. Hẹn giờ nghỉ ngơi cơ bản (tăng từ 0) (chỉ dành cho bơi hồ): có
  6. "Lặp lại" hẹn giờ nghỉ ngơi cơ bản (chỉ dành cho bơi hồ): có
  7. Tự động nghỉ (chỉ cho bơi ở bể bơi): có
  8. Thông báo thời gian/quãng đường: có
  9. Cảnh báo nhịp độ (chỉ dành cho bơi ở bể bơi): có
  10. Bắt đầu đếm ngược (chỉ với bơi ở bể bơi): có
  11. Tập bơi ở hồ bơi: có
  12. Tốc độ bơi tới hạn: có
  13. Nhịp tim đo trên cổ tay dưới nước: có
  14. Nhịp tim từ thiết bị HRM bên ngoài (thời gian thực trong lúc nghỉ ngơi, khoảng thời gian và số liệu thống kê trong khi nghỉ ngơi, và tải về nhịp tim tự động sau khi bơi): yes (with HRM-Swim, HRM-Pro, HRM-Pro Plus or HRM 600)
Tính năng chạy bộ
  1. Quãng đường, thời gian và nhịp độ dựa trên GPS
  2. Tình trạng hiệu suất ( sau khi chạy 6 đến 20 phút, so sánh điều kiện thời gian thực với mức trung bình của bạn )
  3. Ngưỡng Lactate (dựa vào việc phân tích tốc độ, nhịp tim đưa ra thời điểm bạn bắt đầu mệt mỏi) có (với phụ kiện tương thích)
  4. Chạy luyện tập
  5. Các dữ liệu chạy bộ hỗ trợ Chạy, chạy bộ trên máy chạy, chạy địa hình
  6. Dao động dọc và tỷ lệ (Vertical oscillation and ratio): có (với phụ kiện tương thích)
  7. Thời gian tiếp đất và sự cân bằng (Ground contact time và balance) có (với phụ kiện tương thích)
  8. Chiều dài sải chân (Thời gian thực) có (với phụ kiện tương thích)
  9. Dự đoán đường chạy
  10. Thiết bị gắn vào giày phù hợp
  11. Guồng chân (Cadence)
  12. Chiến lược nhịp độ PacePro (PacePro™ Pacing Strategies)
  1. Quãng đường, thời gian và nhịp độ dựa trên GPS: có
  2. Động lực học chạy bộ: có
  3. Biến động giảm tốc: có (với phụ kiện tương thích)
  4. Dao động dọc và tỷ lệ: có
  5. Thời gian tiếp xúc mặt đất và cân bằng: có (cân bằng thời gian tiếp đất với phụ kiện)
  6. Chiều dài sải chân (thời gian thực): có
  7. Guồng chân (cho biết số bước chân trong mỗi phút theo thời gian thực): có
  8. Sức chịu đựng khi chạy: có
  9. Hiệu suất chạy bộ: có (với phụ kiện tương thích)
  10. Năng lượng chạy: có
  11. Nhịp độ được điều chỉnh theo cấp độ: có
  12. Điều kiện hiệu suất: có
  13. Ngưỡng lactat: có
  14. Chiến lược nhịp độ PacePro: có
  15. Luyện tập chạy: có
  16. Chấm điểm chạy dốc: có
  17. Leo dốc tự động trong chạy địa hình: có
  18. Tính năng dự báo cuộc đua: có
  19. Dự đoán cuộc đua và cập nhật tuyến đường và thời tiết ngày đua: có
  20. Thời gian và tốc độ cuộc đua dự kiến: có
  21. Thiết bị gắn vào giày phù hợp: có
  22. Phát hiện chạy/đi bộ/đứng: có
Tính năng chơi Golf
  1. Green View với tùy chỉnh vị trí cắm cờ bằng tay
  2. Chướng ngại vật và mục tiêu hành trình
  3. Tải trước dữ liệu của 41,000 sân trên khắp thế giới
  4. Tương thích theo dõi gậy tự động (yêu cầu phụ kiện)
  5. Chiều dài tính bằng yard đến F/M/B
  6. Chiều dài tính bằng yard đến lỗ gôn thẳng/lỗ gôn uốn cong
  7. Đo khoảng cách của mỗi cú đánh bóng (tính toán chính xác chiều dài bằng yard cho cú đánh bóng từ mọi vị trí trên sân) tự động
  8. Bảng điểm điện tử
  9. Mục tiêu tùy chọn
  10. Theo dõi số liệu thống kê (cú đánh mạnh, cú đánh nhẹ mỗi vòng, cú đánh vùng đồi quả và đường lăn bóng)
  11. Garmin AutoShot™
  12. Bản đồ Vector đầy đủ
  13. Tự động cập nhật sân bóng
  14. PinPointer
  15. Khoảng Cách Playslike
  16. Tính điểm Handicap
  17. Tương thích TruSwing™
  18. Đồng hồ bấm giờ vòng hoạt động/đồng hồ đo hành trình
  1. Tải trước 43.000 sân golf trên toàn thế giới: có
  2. Chiều dài tính bằng yard đến F/M/B (khoảng cách đến phía trước, giữa và sau quả đồi): có
  3. Chiều dài tính bằng yard đến lỗ gôn thẳng/lỗ gôn uốn cong: có
  4. Đo khoảng cách của mỗi cú đánh bóng (tính toán chính xác chiều dài bằng yard cho cú đánh bóng từ mọi vị trí trên sân): tự động
  5. Bảng điểm kỹ thuật số: có
  6. Mục tiêu tùy chỉnh: có
  7. Theo dõi số liệu thống kê (cú đánh mạnh, cú đánh nhẹ mỗi vòng, cú đánh vùng đồi quả và đường lăn bóng): có
  8. Garmin AutoShot: có
  9. Bản đồ vector hoàn chỉnh: có
  10. Bản cập nhật xem hành trình tự động: có
  11. Ứng dụng Green View với vị trí ghim định vị thủ công: có
  12. Chướng ngại vật và mục tiêu hành trình: có
  13. PinPointer: có
  14. Khoảng cách PlaysLike: có
  15. Chạm mục tiêu (chạm vào mục tiêu trên màn hình để xem khoảng cách đến điểm bất kỳ): có
  16. Ghi điểm chấp: có
  17. Nhịp độ vung gậy Swing: có
  18. Tempo Training: có
  19. Đồng hồ bấm giờ vòng hoạt động/Đồng hồ đo hành trình: có
  20. Tương thích theo dõi gậy tự động (yêu cầu phụ kiện): có
  21. Tốc độ và hướng gió (yêu cầu kết nối với ứng dụng Golf): có
  22. Caddie ảo: có
  23. Kết nối với ứng dụng Garmin Golf: có
  24. Giải đấu hợp pháp: có
  25. Bao quanh vùng Green (với thành viên Garmin Golf): có
Các tính năng về nhịp tim
  1. Lượng calo theo nhịp tim
  2. Vùng nhịp tim
  3. Cảnh báo nhịp tim
  4. % HR max
  5. Thời gian phục hồi thể lực
  6. Tự đông đo nhịp tim tối đa
  7. Kiểm tra mức độ căng thẳng qua sự thay đổi nhịp tim
  8. % HRR
  9. Tần số hô hấp (trong khi tập thể dục) có (với phụ kiện phù hợp)
  10. Truyền nhịp tim (HR Broadcast)
Hỗ Trợ Theo Dõi Hoạt Động Của Trẻ Em Ứng dụng thử thách Toe-to-Toe™: có (tùy chọn trên Connect IQ với ứng dụng Toe-to-Toe Challenges)
Khả năng kết nối
Tính năng khác Tính năng đi thuyền: Điều khiển động cơ trolling có dây đeo
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng
  1. Dây đeo silicon: 99,6 g
  2. DÂY ĐEO TITAN: 160,3 g
VẬT LIỆU THẤU KÍNH
Kích thước
Thời lượng pin
Thông tin khác
Hệ điều hành
Kết nối
Radar Metrics
Radar Accuracy
Launch Monitor Metrics
Các tính năng ra-đa
Tính năng phần mềm
Bộ bán hàng chuẩn
Chi tiết sản phẩm Chi tiết sản phẩm