Thông tin chung
Hình ảnh, giá

Đồng hồ Garmin Vivoactive 4, 45mm

5.490.000 ₫

Giá Niêm Yết: 8.590.000 ₫

Garmin Forerunner 165

6.569.000 ₫

Bạn muốn so sánh thêm sản phẩm?

Khuyến mại
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn
Bảo hànhBảo hành chính hãng 12 thángBảo hành chính hãng 24 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt Nam
Tổng quan
Hãng sản xuất Garmin (Mỹ)Garmin
Xuất xứ/Nơi lắp ráp
Model Vivoactive 4Forerunner 165
Mặt kính Corning® Gorilla® Glass 3kính cường lực hóa học
Viền Bezel thép không gỉPolyme cốt sợi
Chất liệu thân máy fiber-reinforced polymer with polymer rear cover
Dây
QuickRelease™ có (20 mm, tiêu chuẩn công nghiệp)
QuickFit™ có (22 mm, tiêu chuẩn)
Kích thước 45.1 x 45.1 x 12.8 mm; Vừa cổ tay có chu vi 135-200 mm
  1. 43 x 43 x 11.6 (mm)
  2. Phù hợp với cổ tay có chu vi từ 126-203mm
Trọng lượng 39 g
Nguồn ra
Chống nước 5 ATM5 ATM
Chất liệu
Bộ nhớ/Lịch sử 7 hoạt động hẹn giờ, 14 ngày dữ liệu theo dõi hoạt động4 GB
Màn hình
Loại màn hình có thể nhìn thấy dưới ánh sáng mặt trời, transflective memory-in-pixel (MIP)AMOLED (Chế độ luôn bật tùy chọn)
Kích thước màn hình Đường kính 1.3" (33.0 mm)Đường kính 1,2” (30.4mm)
Độ phân giải 260 x 260 pixels390 x 390 pixels
Pin
Dung lượng pin tối đa 8 ngày ở chế độ smartwatch; lên đến 6 giờ ở chế độ GPS và âm nhạc
Thời gian sử dụng
  1. Chế độ Smartwatch: lên đến 8 ngày
  2. Chế độ GPS với nhạc: lên đến 6 giờ
  1. Chế độ đồng hồ thông minh: Lên đến 11 ngày
  2. Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin: Lên đến 20 ngày
  3. Chế độ chỉ GPS: Lên đến 19 giờ
  4. Chế độ GNSS mọi hệ thống: Lên đến 17 giờ
Tính năng
Bản đồ và Bộ nhớ
Cảm biến
  1. Galileo
  2. Pulse Ox
  3. GPS
  4. GLONASS
  5. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate
  6. Cảm biến độ cao
  7. La bàn điện tử
  8. Con quay hồi chuyển
  9. Gia tốc kế
  10. Nhiệt kế
  1. GPS
  2. GLONASS
  3. GALILEO
  4. THEO DÕI NHỊP TIM Ở CỔ TAY GARMIN ELEVATE
  5. PULSE OX - THEO DÕI ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU
  6. MÁY ĐO ĐỘ CAO KHÍ ÁP
  7. LA BÀN
  8. GIA TỐC KẾ
  9. NHIỆT KẾ
  10. CẢM BIẾN ÁNH SÁNG MÔI TRƯỜNG
Tính năng giờ
  1. Ngày / Giờ
  2. Đồng bộ thời gian GPS
  3. Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động
  4. Đồng hồ báo thức
  5. Đồng hồ đếm ngược (Timer)
  6. Đồng hồ đếm tới (stopwatch)
  7. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn
  1. GIỜ/NGÀY có
  2. ĐỒNG BỘ THỜI GIAN GPS
  3. THỜI GIAN TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG BAN NGÀY TỰ ĐỘNG
  4. ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
  5. ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC
  6. ĐỒNG HỒ ĐẾM TỚI
  7. THỜI ĐIỂM MẶT TRỜI MỌC/MẶT TRỜI LẶN
Tính năng thông minh hằng ngày
  1. Chơi nhạc trực tiếp trên đồng hồ
  2. Bộ lưu trữ nhạc lưu trữ lên đến 500 bài hát
  3. Kết nối Bluetooth®, ANT+®, Wi-Fi®
  4. Đồng bộ Connect IQ™ (Tải watch faces, data fields, widgets và apps)
  5. Smart notifications
  6. Lịch
  7. Thời tiết
  8. Điều khiển nhạc
  9. Find my Phone (Tìm điện thoại)
  10. Find My Watch (Tìm đồng hồ)
  11. Tương thích với các dòng điện thoại iPhone®, Android™
  12. Tương thích với ứng dụng Garmin Connect™
  13. Garmin Pay™
  1. KẾT NỐI Bluetooth®, ANT+®
  2. CONNECT IQ (CÓ THỂ TẢI MẶT ĐỒNG HỒ, TRƯỜNG DỮ LIỆU, CÔNG CỤ VÀ ỨNG DỤNG)
  3. CỬA HÀNG CONNECT IQ TRÊN THIẾT BỊ
  4. THÔNG BÁO THÔNG MINH
  5. TRẢ LỜI TIN NHẮN VĂN BẢN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI BẰNG TIN NHẮN (CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ANDROID™)
  6. ĐỌC TIN NHẮN HÌNH ẢNH (ÁP DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI ANDROID)
  7. BẢN TIN BUỔI SÁNG
  8. LỊCH
  9. DỰ BÁO THỜI TIẾT
  10. ĐỒNG BỘ CÀI ĐẶT THEO THỜI GIAN THỰC VỚI GARMIN CONNECT CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG
  11. TIẾT KIỆM PIN ( ĐỒNG HỒ NĂNG LƯỢNG THẤP CÓ THỂ TÙY CHỈNH )
  12. ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  13. TÌM ĐIỆN THOẠI
  14. TÌM ĐỒNG HỒ
  15. TƯƠNG THÍCH VỚI GARMIN CONNECT MOBILE
  16. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH iPhone®, Android™
Tính năng hoạt động thể chất hằng ngày
  1. Theo dõi mức độ căng thẳng suốt cả ngày
  2. Công cụ theo dõi năng lượng Body Battery
  3. Đếm bước
  4. Thanh di chuyển (Move bar)
  5. Mục tiêu tự động (Auto goal)
  6. Theo dõi giấc ngủ
  7. Tính toán lượng Calo đã tiêu hao
  8. Đếm số bước bậc thang
  9. Quãng đường đi được (Distance traveled)
  10. Số phút luyện tập tích cực (Intensity minutes)
  11. TrueUp™
  12. Move IQ™
  13. Tuổi thể chất có (bên trong ứng dụng)
Theo Dõi Sức Khỏe
  1. NHỊP TIM ĐO TRÊN CỔ TAY (LIÊN TỤC, TỪNG GIÂY)
  2. NHỊP TIM NGHỈ HÀNG NGÀY
  3. CẢNH BÁO NHỊP TIM BẤT THƯỜNG có (thấp/cao)
  4. NHỊP THỞ (24X7)
  5. TUỔI THỂ CHẤT
  6. CHỈ SỐ NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ
  7. CHỈ SỐ CĂNG THẲNG CẢ NGÀY
  8. LỜI NHẮC THƯ GIÃN
  9. HẸN GIỜ THỞ THƯ GIÃN
  10. BÀI TẬP THỞ
  11. GIẤC NGỦ có (nâng cao)
  12. NHẬN BIẾT NGỦ TRƯA/NGỦ NGẮN
  13. BỔ SUNG NƯỚC có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn)
  14. SỨC KHỎE PHỤ NỮ có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn)
  15. ẢNH CHỤP NHANH VỀ SỨC KHỎE
Hỗ Trợ Tập Luyện, Lên Giáo Án và Phân Tích Hiệu Suất
  1. HOẠT ĐỘNG GYM KHẢ DỤNG Bài tập thể lực, HIIT (Huấn luyện cường độ cao không liên tục), tim mạch, chạy trên máy tập Elliptical, leo cầu thang, leo tầng nhà
  2. WELLNESS Đi bộ, Pilates, yoga
  3. CHẠY TRONG NHÀ chạy bộ trên máy chạy, chạy trong nhà, chạy ảo
  4. CHẠY NGOÀI TRỜI Chạy, chạy đường đua ngoài trời, chạy địa hình, chạy cự ly siêu dài
  5. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Đi bộ đường dài
  6. HOẠT ĐỘNG ĐẠP XE Đạp xe, đạp xe trong nhà
  7. BƠI LỘI Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên
  8. THỂ THAO VỢT Quần vợt, Pickleball, Quần vợt lồng
Thể dục/thể hình
  1. Các bài tập Yoga
  2. Các bài tập thẩm mỹ
  3. On-screen workout animations
  4. Các dữ liệu thể dục hỗ trợ Strength, Cardio and Elliptical Training, Stair Stepping, Floor Climbing, Indoor Rowing, Yoga, Pilates and Breathwork
  5. Tự động đếm số lần lặp lại
  6. Các bài tập Cardio
  7. Các bài tập thể lực
  1. BÀI TẬP TIM MẠCH (CARDIO)
  2. BÀI TẬP THỂ LỰC
  3. BÀI TẬP CƯỜNG ĐỘ CAO (HIIT)
  4. BÀI TẬP YOGA
  5. LUYỆN TẬP PILATES
  6. TỰ ĐỘNG ĐẾM SỐ LẦN LẶP LẠI
Các tính năng luyện tập, kế hoạch và phân tích
  1. Trang dữ liệu có thể tùy chỉnh
  2. Thông tin về hoạt động có thể tùy chỉnh
  3. Physio TrueUp
  4. Tốc độ và quãng đường qua GPS
  5. Dừng tự động (Auto Pause)
  6. Luyện tập nâng cao
  7. Có thể tải về kế hoạch luyện tập
  8. Vòng chạy tự động® (tự động bắt đầu một vòng mới)
  9. Tự lặp lại vòng chạy thủ công
  10. VO2 tối đa
  11. Khoá nút hoặc cảm ứng
  12. Cuộn tự động (Auto scroll)
  13. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ
  1. TRANG DỮ LIỆU TÙY CHỈNH
  2. CÓ THỂ TẢI VỀ KẾ HOẠCH LUYỆN TẬP
  3. HƯỚNG DẪN HÀNH TRÌNH
  4. VÙNG NHỊP TIM
  5. BÁO ĐỘNG NHỊP TIM
  6. LƯỢNG CALO THEO NHỊP TIM
  7. NHỊP TIM TỐI ĐA
  8. % NHỊP TIM DỰ PHÒNG
  9. THỜI GIAN PHỤC HỒI
  10. ĐO NHỊP TIM TỐI ĐA TỰ ĐỘNG
  11. CÔNG CỤ/TỔNG QUAN VỀ CUỘC ĐUA
  12. TRẠNG THÁI HRV
  13. TRUYỀN NHỊP TIM (TRUYỀN DỮ LIỆU NHỊP TIM THÔNG QUA ANT+ ĐỂ KẾT NỐI THIẾT BỊ)
  14. TỐC ĐỘ HÔ HẤP (TRONG KHI TẬP) Chỉ Yoga và bài tập thở
  15. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GPS
  16. HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG TÙY CHỈNH
  17. AUTO PAUSE
  18. LUYỆN TẬP THEO LƯỢT
  19. LUYỆN TẬP NÂNG CAO
  20. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH CHẠY HRM
  21. AUTO LAP
  22. VÒNG ĐIỀU CHỈNH THỦ CÔNG
  23. BỘ HẸN GIỜ NGHỈ
  24. THÔNG BÁO VÒNG HOẠT ĐỘNG CÓ THỂ LẬP CẤU HÌNH
  25. VO2 TỐI ĐA (CHẠY)
  26. VO2 TỐI ĐA (CHẠY ĐỊA HÌNH)
  27. HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP
  28. HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP (YẾM KHÍ)
  29. LỢI ÍCH CHÍNH (HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP)
  30. NHẮC NHỞ BẰNG ÂM THANH
  31. THỜI GIAN HOÀN TẤT
  32. KHÓA CẢM ỨNG VÀ/HOẶC NÚT
  33. LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỒNG HỒ
  34. PHYSIO TRUEUP
Đo Lường Hiệu Quả Vận Động
  1. ĐẾM BƯỚC
  2. NHẮC NHỞ DI CHUYỂN (HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ SAU MỘT THỜI GIAN BẠN KHÔNG HOẠT ĐỘNG; HÃY ĐI BỘ MỘT VÀI PHÚT ĐỂ THIẾT LẬP LẠI)
  3. MỤC TIÊU TỰ ĐỘNG (TÙY VÀO MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA BẠN ĐỂ CHỈ ĐỊNH MỤC TIÊU ĐI BỘ HÀNG NGÀY)
  4. LƯỢNG CALO ĐÃ TIÊU HAO
  5. SỐ TẦNG ĐÃ LEO
  6. QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC
  7. SỐ PHÚT LUYỆN TẬP TÍCH CỰC
  8. TRUEUP
  9. MOVE IQ
  10. ỨNG DỤNG THỬ THÁCH GARMIN CONNECT có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
Hồ sơ hoạt động
Tính năng theo dõi và cảnh báo nguy hiểm
  1. Trợ lý sử dụng
  2. Phát hiện sự cố trong quá trình hoạt động chọn lọc
  3. LiveTrack
  1. PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CHỌN LỌC
  2. CẢNH BÁO PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRÊN ĐIỆN THOẠI CHO THIẾT BỊ ĐEO
  3. HỖ TRỢ
  4. LIVETRACK
  5. CHIA SẺ SỰ KIỆN TRỰC TIẾP Chỉ dành cho Android™
Tính năng hoạt động ngoài trời
  1. Các dữ liệu gỉai trí ngoài trời hỗ trợ Skiing, Snowboarding, XC Skiing, Stand Up Paddleboarding, Rowing
  2. Quay về bắt đầu
  3. Tổng quãng đường leo dốc/xuống dốc
  1. ĐIỀU HƯỚNG ĐIỂM NỐI ĐIỂM
  2. THANH ĐIỀU HƯỚNG THEO THỜI GIAN THỰC
  3. QUAY VỀ ĐIỂM XUẤT PHÁT
  4. TRACBACK
  5. CHẾ ĐỘ ULTRATRAC
  6. THÔNG TIN VỀ ĐỘ CAO
  7. QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN ĐIỂM ĐÍCH
  8. TỔNG QUÃNG ĐƯỜNG LEO DỐC/XUỐNG DỐC
  9. BỘ HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI (CHỈ DÀNH CHO CHẠY ĐƯỜNG DÀI)
  10. AUTO REST
  11. BIỂU ĐỒ CAO ĐỘ TRONG TƯƠNG LAI
  12. TÍNH DIỆN TÍCH có (qua Connect IQ)
  13. DỰ BÁO THỜI TIẾT CÂU CÁ có (qua Connect IQ)
  14. THÔNG TIN VỀ MẶT TRỜI VÀ MẶT TRĂNG có (qua Connect IQ)
Tính năng Tatical
Tính năng chiến thuật
Tính năng hàng không
Tính năng Lặn
Các tính năng chèo thuyền
Tính năng đạp xe
  1. Các dữ liệu xe đạp hỗ trợ Biking, Indoor Biking
  2. Thông báo thời gian/quãng đường (kích hoạt thông báo khi bạn đạt mục tiêu)
  3. Tương thích Varia™ radar
  4. Tương thích Varia™ lights
  5. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến) có
  1. CÁC HÀNH TRÌNH
  2. CẢNH BÁO (KÍCH HOẠT BÁO ĐỘNG KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO)
  3. TƯƠNG THÍCH VỚI RADAR VARIA (RADAR HƯỚNG RA SAU)
  4. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA
  5. HỖ TRỢ CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀ GUỒNG CHÂN (CÓ CẢM BIẾN)
Tính năng bơi lội
  1. Nhịp Tim Đo Trên Cổ Tay dưới nước
  2. Thông báo về số lần và khoảng cách bơi
  3. Bộ đếm giờ nghỉ cơ bản (bắt đầu từ 0)
  4. Các dữ liệu bơi lội hỗ trợ Pool Swimming
  5. Các chỉ số khi bơi ở hồ (chiều dài, quãng đường, nhịp độ, số lần quạt tay/tốc độ, calo)
  6. Nhận dạng kiểu bơi (Bơi sảI, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (Chỉ dành cho bơi ở hồ bơi)
  1. CHỈ SỐ BƠI Ở NGUỒN NƯỚC TỰ NHIÊN (KHOẢNG CÁCH, TỐC ĐỘ, ĐẾM SỐ LẦN SẢI TAY, KHOẢNG CÁCH SẢI, HIỆU QUẢ BƠI ̣(SWOLF), LƯỢNG CALO)
  2. SỐ LIỆU BƠI TẠI BỂ BƠI (CHIỀU DÀI, KHOẢNG CÁCH, TỐC ĐỘ, SỐ LẦN CHÈO, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  3. NHẬN DẠNG KIỂU BƠI (BƠI SẢI, BƠI NGỬA, BƠI ẾCH, BƠI BƯỚM) ( (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở HỒ BƠI)
  4. GHI CHÉP LUYỆN TẬP (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở BỂ BƠI)
  5. HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI CƠ BẢN (TĂNG TỪ 0) (CHỈ DÀNH CHO BƠI HỒ)
  6. "LẶP LẠI" HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI CƠ BẢN (CHỈ DÀNH CHO BƠI HỒ)
  7. TỰ ĐỘNG NGHỈ (CHỈ CHO BƠI Ở BỂ BƠI)
  8. THÔNG BÁO THỜI GIAN/QUÃNG ĐƯỜNG
  9. BẮT ĐẦU ĐẾM NGƯỢC (CHỈ VỚI BƠI Ở BỂ BƠI)
  10. NHỊP TIM ĐO TRÊN CỔ TAY DƯỚI NƯỚC
Tính năng chạy bộ
  1. Quãng đường, thời gian và nhịp độ dựa trên GPS
  2. Chạy luyện tập
  3. Các dữ liệu chạy bộ hỗ trợ Running, Indoor Track Running, Treadmill Running
  4. Thiết bị gắn vào giày phù hợp
  1. QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN VÀ NHỊP ĐỘ DỰA TRÊN GPS
  2. ĐỘNG LỰC HỌC CHẠY BỘ
  3. DAO ĐỘNG DỌC VÀ TỶ LỆ
  4. THỜI GIAN TIẾP XÚC MẶT ĐẤT VÀ CÂN BẰNG có (nhưng không hỗ trợ phân tích chỉ số cân bằng)
  5. CHIỀU DÀI SẢI CHÂN (THỜI GIAN THỰC)
  6. GUỒNG CHÂN (CHO BIẾT SỐ BƯỚC CHÂN TRONG MỖI PHÚT THEO THỜI GIAN THỰC)
  7. NĂNG LƯỢNG CHẠY
  8. CHIẾN LƯỢC NHỊP ĐỘ PACEPRO
  9. LUYỆN TẬP CHẠY
  10. TÍNH NĂNG DỰ BÁO CUỘC ĐUA
  11. DỰ ĐOÁN CUỘC ĐUA VÀ CẬP NHẬT TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI TIẾT NGÀY ĐUA
  12. THIẾT BỊ GẮN VÀO GIÀY PHÙ HỢP
  13. PHÁT HIỆN CHẠY/ĐI BỘ/ĐỨNG
Tính năng chơi Golf
  1. Green View với tùy chỉnh vị trí cắm cờ bằng tay
  2. Chướng ngại vật và mục tiêu hành trình
  3. Chiều dài tính bằng yard đến F/M/B
  4. Chiều dài tính bằng yard đến lỗ gôn thẳng/lỗ gôn uốn cong
  5. Đo khoảng cách của mỗi cú đánh bóng (tính toán chính xác chiều dài bằng yard cho cú đánh bóng từ mọi vị trí trên sân) tự động
  6. Bảng điểm điện tử
  7. Theo dõi số liệu thống kê (cú đánh mạnh, cú đánh nhẹ mỗi vòng, cú đánh vùng đồi quả và đường lăn bóng)
  8. Garmin AutoShot™
  9. PinPointer
  10. Đồng hồ bấm giờ vòng hoạt động/đồng hồ đo hành trình
Các tính năng về nhịp tim
  1. Lượng calo theo nhịp tim
  2. Vùng nhịp tim
  3. Cảnh báo nhịp tim
  4. % HR max
  5. Tần số hô hấp (trong khi tập thể dục) chỉ dành cho các bài tập thở và yoga
  6. Tần số hô hấp (cả ngày và khi ngủ)
  7. Truyền nhịp tim (HR Broadcast)
Hỗ Trợ Theo Dõi Hoạt Động Của Trẻ Em ỨNG DỤNG THỬ THÁCH TOE-TO-TOE™ có (tùy chọn trên Connect IQ với ứng dụng Toe-to-Toe Challenges)
Khả năng kết nối
Tính năng khác
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng 50.5 g
VẬT LIỆU THẤU KÍNH
Kích thước
Thời lượng pin
Thông tin khác
Hệ điều hành
Kết nối
Radar Metrics
Radar Accuracy
Launch Monitor Metrics
Các tính năng ra-đa
Tính năng phần mềm
Bộ bán hàng chuẩn
Chi tiết sản phẩm Chi tiết sản phẩm