Thiết kế siêu nhẹ với trọng lượng gần 250g giúp thoải mái bay lượn mà không cần lo lắng về việc đăng ký tại nhiều quốc gia.
Có khả năng gập gọn, mang lại độ tiện lợi trong các chuyến đi dài, giúp bạn bắt trọn mọi khoảnh khắc.
Cảm biến CMOS 1/1.3 inch cùng độ phân giải 48MP và khẩu độ f/1.7 giúp hỗ trợ quay video 4K ở mức 60fps và quay slow motion 4K ở mức 100fps.
Hỗ trợ chế độ màu 10-bit D-Log M và HLG mang lại dải động lên đến 14 stop, phù hợp cho quay film chuyên nghiệp.
Trang bị chế độ quay dọc True Vertical Shooting, phù hợp với mọi nội dung trên mọi nền tảng.
Theo dõi chủ thể thông minh với công nghệ ActiveTrack 360° giúp theo dõi chủ thể 1 cách chính xác, giữ đối tượng luôn trong khung hình ngay cả khi di chuyển nhanh hoặc ở khoảng cách xa.
Trang bị hệ thống cảm biến toàn hướng giúp phát hiện và tránh chướng ngại vật hiệu quả trong mọi hướng bay.
Truyền tín hiệu mạnh mẽ với hệ thống truyền video DJI thế hệ 4, hỗ trợ truyền ảnh sắc nét ở khoảng cách lên đến 20km.
Tích hợp màn hình 5.5 inch với độ phân giải 1080p cho phép điều khiển và giám sát hình ảnh trực tiếp mà không cần kết nối với điện thoại.
Thời lượng bay ấn tượng lên đến 34 phút với pin tiêu chuẩn và 45 phút với pin Intelligent Flight Battery Plus.
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | DJI |
| Model | Mini 4 Pro |
| Kích thước |
|
| Trọng lượng | 249 g |
| Cảm biến | 1/1.3-inch CMOS 48 MP |
| Ống kính |
|
| Dải ISO |
|
| Tốc độ màn trập điện tử |
|
| Kích thước hình ảnh tối đa | 8064×6048 |
| Chế độ chụp ảnh tĩnh |
|
| Độ phân giải video |
|
| Tốc độ bit tối đa của video | H.264/H.265: 150 Mbps |
| Các định dạng tệp được hỗ trợ | exFAT |
| Định dạng ảnh | JPEG/DNG (RAW) |
| Định dạng Video | MP4 (MPEG-4 AVC/H.264, HEVC/H.265) |
| Thẻ SD được hỗ trợ |
|
| Tốc độ điều khiển tối đa |
|
| Loại pin | Li-ion |
| Dung lượng | 2590 mAh |
| Năng lượng | 18.96 Wh |
| Giới hạn điện áp sạc | 8.6 V |
| Điện áp đầu vào | 7.32 V |
| Nhiệt độ môi trường sạc | 5° đến 40° C (41° đến 104° F) |
| Thời gian sạc |
|
| Thông số khác |
|
Hỏi đáp